Kho từ › hsk5-textbook › 独特

独特 /dútè/

HSK4 hsk5-textbook HSK
độc đáo, đặc biệt, riêng biệt
这家餐厅的菜有一种很独特的味道。 · Zhè jiā cāntīng de cài yǒu yì zhǒng hěn dútè de wèidào.
→ Món ăn ở nhà hàng này có một hương vị rất độc đáo.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...