Kho từ › hsk5-textbook › 充分

充分 /chōngfèn/

HSK4 hsk5-textbook HSK
đầy đủ, thoả đáng; hết mức (充分利用: tận dụng triệt để)
考试前他做了充分的准备。 · Kǎoshì qián tā zuòle chōngfèn de zhǔnbèi.
→ Trước kỳ thi anh ấy đã chuẩn bị rất đầy đủ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...