Kho từ › hsk5-textbook › 迫切

迫切 /pòqiè/

HSK4 hsk5-textbook HSK
cấp bách, bức thiết, khẩn thiết
找到工作是他现在最迫切的愿望。 · Zhǎodào gōngzuò shì tā xiànzài zuì pòqiè de yuànwàng.
→ Tìm được việc làm là mong muốn bức thiết nhất của anh ấy lúc này.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...