Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

62. Giáo dục, đào tạo

ID 788507
70 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  70 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shēnqǐng/
动/名
đăng ký, nộp đơn
我想申请北京大学。Wǒ xiǎng shēnqǐng Běijīng Dàxué.
Tôi muốn nộp đơn vào Đại học Bắc Kinh.
/jiǎngxuéjīn/
học bổng
我希望能拿到奖学金。Wǒ xīwàng néng nádào jiǎngxuéjīn.
Tôi hy vọng có thể giành được học bổng.
/péiyǎng/
bồi dưỡng, đào tạo
学校应该培养有独立思考能力的学生。Xuéxiào yīnggāi péiyǎng yǒu dúlì sīkǎo nénglì de xuésheng.
Trường học nên bồi dưỡng học sinh có năng lực tư duy độc lập.
/jiàoshòu/
giáo sư; (động từ) giảng dạy, truyền thụ
王教授明天下午给我们上一节课。Wáng jiàoshòu míngtiān xiàwǔ gěi wǒmen shàng yī jié kè.
Chiều mai giáo sư Vương sẽ dạy chúng tôi một tiết.
/yánjiūshēng/
học viên cao học, nghiên cứu sinh
她明年打算考研究生。Tā míngnián dǎsuàn kǎo yánjiūshēng.
Năm sau cô ấy định thi cao học.
/lùqǔ/
tuyển, nhận vào (trường học, cơ quan); trúng tuyển
他被北京的一所大学录取了,全家都很高兴。Tā bèi Běijīng de yì suǒ dàxué lùqǔ le, quánjiā dōu hěn gāoxìng.
Cậu ấy đã trúng tuyển một trường đại học ở Bắc Kinh, cả nhà đều rất vui.
/jiǎngzuò/
buổi diễn thuyết, bài giảng chuyên đề
明天下午学校有一场关于就业的讲座。Míngtiān xiàwǔ xuéxiào yǒu yì chǎng guānyú jiùyè de jiǎngzuò.
Chiều mai trường có một buổi chuyên đề về việc làm.
/běnkē/
bậc đại học chính quy, hệ cử nhân
他本科学的是中文,读研究生才改学法律。Tā běnkē xué de shì Zhōngwén, dú yánjiūshēng cái gǎi xué fǎlǜ.
Hồi học đại học anh ấy học tiếng Trung, lên cao học mới chuyển sang học luật.
/péixùn/
đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện (nghiệp vụ, kỹ năng)
公司每年都会培训一批新员工。Gōngsī měi nián dōu huì péixùn yì pī xīn yuángōng.
Mỗi năm công ty đều đào tạo một đợt nhân viên mới.
/bìyèshēng/
học sinh, sinh viên tốt nghiệp
/péixùnbān/
lớp đào tạo, lớp bồi dưỡng
/tōngzhīshū/
giấy thông báo, giấy báo
/xuéfēn/
tín chỉ (học phần)
/shuòshì/
thạc sĩ
他在读硕士。Tā zài dú shuòshì.
Anh ấy đang học thạc sĩ.
/jiàodǎo/
动/名
dạy dỗ, chỉ bảo
我永远忘不了她的教导。Wǒ yǒngyuǎn wàng bù liǎo tā de jiàodǎo.
Tôi mãi không quên những lời dạy bảo của cô.
/qǐfā/
动/名
khai sáng, gợi mở, truyền cảm hứng
老师的话给了我很大的启发。Lǎoshī de huà gěi le wǒ hěn dà de qǐfā.
Lời thầy đã gợi mở cho tôi rất nhiều.
/xūntáo/
hun đúc, tôi luyện (ảnh hưởng từ từ)
在家庭的熏陶下,他养成了爱读书的习惯。Zài jiātíng de xūntáo xià, tā yǎngchéng le ài dúshū de xíguàn.
Dưới sự hun đúc của gia đình, anh ấy đã hình thành thói quen ham đọc sách.
/guànshū/
nhồi nhét (kiến thức, tư tưởng)
教育不是灌输,而是点燃。Jiàoyù bú shì guànshū, érshì diǎnrán.
Giáo dục không phải là nhồi nhét, mà là thắp lửa.
/yìngshì/
ứng thí, thi cử (đối phó thi)
应试教育的弊端越来越明显。Yìngshì jiàoyù de bìduān yuèláiyuè míngxiǎn.
Hạn chế của giáo dục ứng thí ngày càng rõ ràng.
/chuánshòu/
truyền thụ, truyền dạy
老师把毕生的经验传授给了学生。Lǎoshī bǎ bìshēng de jīngyàn chuánshòu gěi le xuésheng.
Thầy giáo đã truyền dạy kinh nghiệm cả đời cho học sinh.
/sùzào/
hun đúc, nhào nặn (tính cách)
环境塑造人,人也塑造环境。Huánjìng sùzào rén, rén yě sùzào huánjìng.
Môi trường nhào nặn con người, con người cũng nhào nặn môi trường.
/bóshì/
tiến sĩ (học vị); nghiên cứu sinh tiến sĩ
他明年就要读博士了。Tā míngnián jiù yào dú bóshì le.
Sang năm anh ấy sẽ học lên tiến sĩ.
/fǔdǎo/
phụ đạo, kèm cặp, hướng dẫn (học tập)
每天晚上妈妈都辅导弟弟做作业。Měi tiān wǎnshang māma dōu fǔdǎo dìdi zuò zuòyè.
Tối nào mẹ cũng kèm em trai làm bài tập.
/xuéwèi/
học vị, bằng cấp (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ)
他去年拿到了经济学硕士学位。Tā qùnián nádàole jīngjìxué shuòshì xuéwèi.
Năm ngoái anh ấy đã lấy được bằng thạc sĩ kinh tế.
/zhèngshū/
chứng chỉ, giấy chứng nhận, văn bằng
通过考试后,你可以拿到一张汉语水平证书。Tōngguò kǎoshì hòu, nǐ kěyǐ ná dào yì zhāng Hànyǔ shuǐpíng zhèngshū.
Sau khi thi đậu, bạn sẽ nhận được một chứng chỉ trình độ tiếng Trung.
/shìfàn/
làm mẫu, thị phạm, làm gương
老师先示范了一遍,然后让我们自己动手。Lǎoshī xiān shìfàn le yí biàn, ránhòu ràng wǒmen zìjǐ dòngshǒu.
Thầy giáo làm mẫu một lần trước, sau đó để chúng tôi tự làm.
/kǎohé/
动/名
sát hạch, kiểm tra đánh giá (năng lực, thành tích)
公司每年年底都会对员工进行一次考核。Gōngsī měinián niándǐ dōu huì duì yuángōng jìnxíng yí cì kǎohé.
Cuối năm nào công ty cũng tổ chức đánh giá năng lực nhân viên một lần.
/zhāoshēng/
tuyển sinh
/rùxué/
nhập học
九月初入学。Jiǔyuè chū rùxué.
Đầu tháng 9 nhập học.
/Kǒngzǐ Xuéyuàn/
Học viện Khổng Tử
孔子学院在全球推广汉语和中华文化。Kǒngzǐ Xuéyuàn zài quánqiú tuīguǎng Hànyǔ hé Zhōnghuá wénhuà.
Học viện Khổng Tử quảng bá tiếng Hán và văn hóa Trung Hoa trên toàn thế giới.
/zōnghé sùzhì/
tố chất toàn diện, năng lực tổng hợp
素质教育旨在提升学生的综合素质。Sùzhì jiàoyù zhǐ zài tíshēng xuésheng de zōnghé sùzhì.
Giáo dục tố chất nhằm nâng cao năng lực tổng hợp của học sinh.
/shíjiàn nénglì/
năng lực thực hành, khả năng ứng dụng thực tế
学生不仅要有理论知识,还要有强的实践能力。Xuésheng bùjǐn yào yǒu lǐlùn zhīshi, hái yào yǒu qiáng de shíjiàn nénglì.
Học sinh không chỉ cần có kiến thức lý thuyết mà còn phải có năng lực thực hành mạnh.
/gāoxiào/
trường đại học, cơ sở giáo dục đại học
高校改革是提升人才培养质量的关键。Gāoxiào gǎigé shì tíshēng réncái péiyǎng zhìliàng de guānjiàn.
Cải cách đại học là chìa khóa để nâng cao chất lượng đào tạo nhân tài.
/dǎoshī/
thầy hướng dẫn, giáo viên chủ nhiệm
优秀的导师能够发现学生的潜能并加以引导。Yōuxiù de dǎoshī nénggòu fāxiàn xuésheng de qiánnéng bìng jiā yǐ yǐndǎo.
Thầy hướng dẫn xuất sắc có thể phát hiện tiềm năng của học sinh và dẫn dắt họ.
/sùzhì jiàoyù/
giáo dục tố chất, giáo dục toàn diện (≠ ứng thí)
素质教育强调学生的全面发展,而非单纯的应试能力。Sùzhì jiàoyù qiángdiào xuésheng de quánmiàn fāzhǎn, ér fēi dānchún de yìngshì nénglì.
Giáo dục tố chất nhấn mạnh sự phát triển toàn diện của học sinh, không phải chỉ là năng lực ứng thí.
/zhōngshēn xuéxí/
học tập suốt đời, lifelong learning
终身学习理念在知识经济时代尤为重要。Zhōngshēn xuéxí lǐniàn zài zhīshi jīngjì shídài yóuwéi zhòngyào.
Lý niệm học tập suốt đời đặc biệt quan trọng trong thời đại kinh tế tri thức.
/quánmiàn fāzhǎn/
phát triển toàn diện
教育的目标是促进学生德智体美劳全面发展。Jiàoyù de mùbiāo shì cùjìn xuésheng dé zhì tǐ měi láo quánmiàn fāzhǎn.
Mục tiêu giáo dục là thúc đẩy học sinh phát triển toàn diện về đức trí thể mỹ lao.
/yìngshì jiàoyù/
giáo dục ứng thí, học để thi
从应试教育向素质教育的转型是教育改革的核心。Cóng yìngshì jiàoyù xiàng sùzhì jiàoyù de zhuǎnxíng shì jiàoyù gǎigé de héxīn.
Chuyển đổi từ giáo dục ứng thí sang giáo dục tố chất là cốt lõi của cải cách giáo dục.
/gèxìnghuà/
cá nhân hóa, personalized
个性化教学是因材施教的现代表达。Gèxìnghuà jiàoxué shì yīn cái shī jiào de xiàndài biǎodá.
Giảng dạy cá nhân hóa là cách diễn đạt hiện đại của dạy tùy theo tài năng.
/shēngxué/
thăng học, lên bậc học cao hơn
升学压力是中国学生面临的主要问题之一。Shēngxué yālì shì Zhōngguó xuésheng miànlín de zhǔyào wèntí zhī yī.
Áp lực lên học là một trong những vấn đề chính mà học sinh Trung Quốc đối mặt.
/jiàoyù gōngpíng/
công bằng giáo dục
教育公平是社会和谐的基础。Jiàoyù gōngpíng shì shèhuì héxié de jīchǔ.
Công bằng giáo dục là nền tảng của xã hội hài hòa.
/nóngcūn jiàoyù/
giáo dục nông thôn
改善农村教育条件是政府的重要任务。Gǎishàn nóngcūn jiàoyù tiáojiàn shì zhèngfǔ de zhòngyào rènwù.
Cải thiện điều kiện giáo dục nông thôn là nhiệm vụ quan trọng của chính phủ.
/yōuzhì zīyuán/
nguồn lực chất lượng cao
城市集中了大量优质资源,农村相对匮乏。Chéngshì jízhōng le dàliàng yōuzhì zīyuán, nóngcūn xiāngduì kuìfá.
Thành phố tập trung nhiều nguồn lực chất lượng cao, nông thôn tương đối thiếu hụt.
/gāokǎo/
kỳ thi tuyển sinh đại học (gaokao)
高考是中国学生人生中最重要的考试之一。Gāokǎo shì Zhōngguó xuésheng rénshēng zhōng zuì zhòngyào de kǎoshì zhī yī.
Gaokao là một trong những kỳ thi quan trọng nhất trong cuộc đời học sinh Trung Quốc.
/jiāfēn/
cộng điểm, tăng điểm ưu đãi
部分政策允许农村学生在高考中加分。Bùfen zhèngcè yǔnxǔ nóngcūn xuésheng zài gāokǎo zhōng jiāfēn.
Một số chính sách cho phép học sinh nông thôn được cộng điểm trong gaokao.
/miǎnfèi jiàoyù/
giáo dục miễn phí
中国已实现九年义务免费教育。Zhōngguó yǐ shíxiàn jiǔ nián yìwù miǎnfèi jiàoyù.
Trung Quốc đã thực hiện giáo dục bắt buộc miễn phí chín năm.
/sīlì/
tư lập, tư nhân (trường học)
私立学校学费较高,但教学质量参差不齐。Sīlì xuéxiào xuéfèi jiào gāo, dàn jiāoxué zhìliàng cēncī bù qí.
Trường tư thục học phí cao hơn, nhưng chất lượng giảng dạy không đồng đều.
/gōnglì/
công lập (trường học)
公立学校接受政府资助,收费相对较低。Gōnglì xuéxiào jiēshòu zhèngfǔ zīzhù, shōufèi xiāngduì jiào dī.
Trường công lập nhận tài trợ của chính phủ, học phí tương đối thấp hơn.
/yìwù jiàoyù/
giáo dục bắt buộc, nghĩa vụ
九年义务教育使更多儿童获得了受教育的机会。Jiǔ nián yìwù jiàoyù shǐ gèng duō értóng huòdé le shòu jiàoyù de jīhuì.
Giáo dục bắt buộc chín năm giúp nhiều trẻ em hơn có cơ hội được học.
/shīzī lìliàng/
lực lượng giáo viên, chất lượng đội ngũ giáo viên
农村师资力量薄弱是教育不公平的重要原因之一。Nóngcūn shīzī lìliàng bóruò shì jiàoyù bù gōngpíng de zhòngyào yuányīn zhī yī.
Lực lượng giáo viên nông thôn yếu là một trong những nguyên nhân quan trọng của bất công giáo dục.
/lùqǔ lǜ/
tỉ lệ trúng tuyển
农村学生考入重点大学的录取率明显低于城市学生。Nóngcūn xuésheng kǎorù zhòngdiǎn dàxué de lùqǔ lǜ míngxiǎn dīyú chéngshì xuésheng.
Tỉ lệ học sinh nông thôn thi đỗ vào các trường đại học trọng điểm thấp hơn đáng kể so với học sinh thành thị.
/jiàoyù tóurù/
đầu tư giáo dục
加大教育投入是缩小城乡差距的有效手段。Jiā dà jiàoyù tóurù shì suōxiǎo chéng xiāng chājù de yǒuxiào shǒuduàn.
Tăng đầu tư giáo dục là biện pháp hiệu quả để thu hẹp khoảng cách thành thị - nông thôn.
/jiàoyù tǐzhì/
thể chế giáo dục, hệ thống giáo dục
深化教育体制改革是实现公平教育的必由之路。Shēnhuà jiàoyù tǐzhì gǎigé shì shíxiàn gōngpíng jiàoyù de bì yóu zhī lù.
Đổi mới sâu sắc thể chế giáo dục là con đường tất yếu để thực hiện giáo dục công bằng.
/rùxué lǜ/
tỉ lệ nhập học
提高农村儿童入学率是政府的优先任务。Tígāo nóngcūn értóng rùxué lǜ shì zhèngfǔ de yōuxiān rènwù.
Nâng cao tỉ lệ nhập học của trẻ em nông thôn là nhiệm vụ ưu tiên của chính phủ.
/xuéxízhě/
người học, học viên
全球汉语学习者人数日益增多,已超过一亿。Quánqiú Hànyǔ xuéxízhě rénshù rìyì zēngduō, yǐ chāoguò yī yì.
Số người học tiếng Trung trên toàn cầu ngày càng tăng, đã vượt qua một trăm triệu.
/shīfàn/
sư phạm (ngành/trường đào tạo giáo viên)
她考上了师范大学,将来想当中学老师。Tā kǎo shàng le shīfàn dàxué, jiānglái xiǎng dāng zhōngxué lǎoshī.
Cô ấy thi đỗ trường đại học sư phạm, sau này muốn làm giáo viên trung học.
/zhuānkē/
chuyên khoa; hệ cao đẳng chuyên nghiệp
他毕业于一所医学专科学校,现在在县医院工作。Tā bìyè yú yì suǒ yīxué zhuānkē xuéxiào, xiànzài zài xiàn yīyuàn gōngzuò.
Anh ấy tốt nghiệp một trường cao đẳng y, hiện đang làm việc ở bệnh viện huyện.
/wénpíng/
bằng cấp, văn bằng
有文凭不等于有能力,关键还是看实际工作表现。Yǒu wénpíng bù děngyú yǒu nénglì, guānjiàn háishi kàn shíjì gōngzuò biǎoxiàn.
Có bằng cấp không có nghĩa là có năng lực, quan trọng vẫn là hiệu quả công việc thực tế.
/xuélì/
học lực, trình độ học vấn, bằng cấp đã qua đào tạo
这家公司招聘时不只看学历,更看重实际能力。Zhè jiā gōngsī zhāopìn shí bù zhǐ kàn xuélì, gèng kànzhòng shíjì nénglì.
Công ty này khi tuyển dụng không chỉ nhìn bằng cấp mà còn coi trọng hơn ở năng lực thực tế.
/jiàoyǎng/
sự giáo dưỡng, nề nếp gia giáo, cách cư xử có văn hóa; (động từ) nuôi dạy
在公共场合大声喧哗是很没有教养的行为。Zài gōnggòng chǎnghé dàshēng xuānhuá shì hěn méiyǒu jiàoyǎng de xíngwéi.
Nói to ồn ào nơi công cộng là hành vi rất thiếu giáo dưỡng.
/bànxué/
mở trường, điều hành trường học
/bàokǎo/
đăng ký dự thi
/bǐshì/
thi viết
/bǔkǎo/
thi lại, kỳ thi bổ sung
/bǔkè/
học bù, dạy bù
/bǔxí/
học thêm, phụ đạo
/chūděng/
sơ cấp, bậc sơ đẳng
/gāoděng/
bậc cao, cao đẳng, cao cấp
/jiàoyùbù/
Bộ Giáo dục
/xuéyuán/
học viên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...