EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b15 › 实践能力
实践能力
/shíjiàn nénglì/
HSK6
名
hsk6-textbook-b15
HSK
năng lực thực hành, khả năng ứng dụng thực tế
学生不仅要有理论知识,还要有强的实践能力。 · Xuésheng bùjǐn yào yǒu lǐlùn zhīshi, hái yào yǒu qiáng de shíjiàn nénglì.
→ Học sinh không chỉ cần có kiến thức lý thuyết mà còn phải có năng lực thực hành mạnh.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
创新思维
/chuàngxīn sīwéi/
tư duy sáng tạo, khả năng tư duy đổi mới
综合素质
/zōnghé sùzhì/
tố chất toàn diện, năng lực tổng hợp
职业技能
/zhíyè jìnéng/
kỹ năng nghề nghiệp
高校
/gāoxiào/
trường đại học, cơ sở giáo dục đại học
导师
/dǎoshī/
thầy hướng dẫn, giáo viên chủ nhiệm
因材施教
/yīn cái shī jiào/
dạy tùy theo tài năng từng người, giáo dục cá nhân hóa
潜能
/qiánnéng/
tiềm năng, năng lực tiềm ẩn
选拔
/xuǎnbá/
lựa chọn, tuyển chọn (nhân tài)
Có trong các bộ
📖
54. Giáo dục, đào tạo
HSK 6 · Chính thức
📖
59. Giáo dục, đào tạo
HSK 5 · Chính thức
📖
62. Giáo dục, đào tạo
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 15: 人才培养 (人才培养)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...