Kho từ › hsk6-textbook-b15 › 实践能力

实践能力 /shíjiàn nénglì/

HSK6 hsk6-textbook-b15 HSK
năng lực thực hành, khả năng ứng dụng thực tế
学生不仅要有理论知识,还要有强的实践能力。 · Xuésheng bùjǐn yào yǒu lǐlùn zhīshi, hái yào yǒu qiáng de shíjiàn nénglì.
→ Học sinh không chỉ cần có kiến thức lý thuyết mà còn phải có năng lực thực hành mạnh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...