Kho từ › hsk5-textbook-b30 › 熏陶

熏陶 /xūntáo/

HSK5 hsk5-textbook-b30 HSK
hun đúc, tôi luyện (ảnh hưởng từ từ)
在家庭的熏陶下,他养成了爱读书的习惯。 · Zài jiātíng de xūntáo xià, tā yǎngchéng le ài dúshū de xíguàn.
→ Dưới sự hun đúc của gia đình, anh ấy đã hình thành thói quen ham đọc sách.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...