EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b29 › 教育体制
教育体制
/jiàoyù tǐzhì/
HSK6
名
hsk6-textbook-b29
HSK
thể chế giáo dục, hệ thống giáo dục
深化教育体制改革是实现公平教育的必由之路。 · Shēnhuà jiàoyù tǐzhì gǎigé shì shíxiàn gōngpíng jiàoyù de bì yóu zhī lù.
→ Đổi mới sâu sắc thể chế giáo dục là con đường tất yếu để thực hiện giáo dục công bằng.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
教育公平
/jiàoyù gōngpíng/
công bằng giáo dục
机会均等
/jīhuì jūnděng/
cơ hội bình đẳng
农村教育
/nóngcūn jiàoyù/
giáo dục nông thôn
优质资源
/yōuzhì zīyuán/
nguồn lực chất lượng cao
高考
/gāokǎo/
kỳ thi tuyển sinh đại học (gaokao)
加分
/jiāfēn/
cộng điểm, tăng điểm ưu đãi
免费教育
/miǎnfèi jiàoyù/
giáo dục miễn phí
私立
/sīlì/
tư lập, tư nhân (trường học)
Có trong các bộ
📖
54. Giáo dục, đào tạo
HSK 6 · Chính thức
📖
59. Giáo dục, đào tạo
HSK 5 · Chính thức
📖
62. Giáo dục, đào tạo
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 29: 教育公平 (Giáo dục công bằng)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...