Kho từ › hsk6-textbook-b29 › 入学率

入学率 /rùxué lǜ/

HSK6 hsk6-textbook-b29 HSK
tỉ lệ nhập học
提高农村儿童入学率是政府的优先任务。 · Tígāo nóngcūn értóng rùxué lǜ shì zhèngfǔ de yōuxiān rènwù.
→ Nâng cao tỉ lệ nhập học của trẻ em nông thôn là nhiệm vụ ưu tiên của chính phủ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...