Kho từ › hsk6-textbook-b29 › 教育公平

教育公平 /jiàoyù gōngpíng/

HSK6 hsk6-textbook-b29 HSK
công bằng giáo dục
教育公平是社会和谐的基础。 · Jiàoyù gōngpíng shì shèhuì héxié de jīchǔ.
→ Công bằng giáo dục là nền tảng của xã hội hài hòa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...