Kho từ › hsk6-textbook-b29 › 教育投入

教育投入 /jiàoyù tóurù/

HSK6 hsk6-textbook-b29 HSK
đầu tư giáo dục
加大教育投入是缩小城乡差距的有效手段。 · Jiā dà jiàoyù tóurù shì suōxiǎo chéng xiāng chājù de yǒuxiào shǒuduàn.
→ Tăng đầu tư giáo dục là biện pháp hiệu quả để thu hẹp khoảng cách thành thị - nông thôn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...