Kho từ › hsk6-textbook-b29 › 录取率

录取率 /lùqǔ lǜ/

HSK6 hsk6-textbook-b29 HSK
tỉ lệ trúng tuyển
农村学生考入重点大学的录取率明显低于城市学生。 · Nóngcūn xuésheng kǎorù zhòngdiǎn dàxué de lùqǔ lǜ míngxiǎn dīyú chéngshì xuésheng.
→ Tỉ lệ học sinh nông thôn thi đỗ vào các trường đại học trọng điểm thấp hơn đáng kể so với học sinh thành thị.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...