Kho từ › hsk6-textbook › 示范

示范 /shìfàn/

HSK5 hsk6-textbook HSK
làm mẫu, thị phạm, làm gương
老师先示范了一遍,然后让我们自己动手。 · Lǎoshī xiān shìfàn le yí biàn, ránhòu ràng wǒmen zìjǐ dòngshǒu.
→ Thầy giáo làm mẫu một lần trước, sau đó để chúng tôi tự làm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...