Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

41. Xã hội, cộng đồng

ID 907592
94 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  94 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiùzhù/
cứu giúp, cứu trợ
这个组织专门救助流浪动物。Zhè ge zǔzhī zhuānmén jiùzhù liúlàng dòngwù.
Tổ chức này chuyên cứu giúp động vật lang thang.
/juānkuǎn/
动/名
quyên góp tiền
我每个月都给慈善机构捐款。Wǒ měi ge yuè dōu gěi císhàn jīgòu juānkuǎn.
Tháng nào tôi cũng quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.
/pínkùn/
nghèo khó, khốn khó
我们要帮助贫困地区的孩子。Wǒmen yào bāngzhù pínkùn dìqū de háizi.
Chúng ta cần giúp đỡ trẻ em vùng nghèo khó.
/yǐnsī/
sự riêng tư, đời tư
孩子也有自己的隐私。Háizi yě yǒu zìjǐ de yǐnsī.
Trẻ con cũng có quyền riêng tư của mình.
/ruòshì qúntǐ/
nhóm yếu thế, nhóm dễ bị tổn thương
社会有义务保护弱势群体的权益。Shèhuì yǒu yìwù bǎohù ruòshì qúntǐ de quányì.
Xã hội có nghĩa vụ bảo vệ quyền lợi của nhóm yếu thế.
/fúpín/
xóa đói giảm nghèo
扶贫攻坚是中国政府的重要目标。Fúpín gōngjiān shì Zhōngguó zhèngfǔ de zhòngyào mùbiāo.
Xóa đói giảm nghèo là mục tiêu quan trọng của chính phủ Trung Quốc.
/tòumíngdù/
tính minh bạch, độ trong suốt
提高企业经营的透明度是建立社会信任的基础。Tígāo qǐyè jīngyíng de tòumíngdù shì jiànlì shèhuì xìnrèn de jīchǔ.
Nâng cao tính minh bạch trong hoạt động doanh nghiệp là nền tảng xây dựng niềm tin xã hội.
/huíkuì shèhuì/
hoàn trả lại cho xã hội, đóng góp lại cho cộng đồng
成功企业家有责任回馈社会。Chénggōng qǐyèjiā yǒu zérèn huíkuì shèhuì.
Doanh nhân thành đạt có trách nhiệm đóng góp lại cho xã hội.
/fēi zhèngfǔ zǔzhī/
tổ chức phi chính phủ (NGO)
非政府组织在扶贫和环保领域发挥了重要作用。Fēi zhèngfǔ zǔzhī zài fúpín hé huánbǎo lǐngyù fāhuī le zhòngyào zuòyòng.
Các tổ chức phi chính phủ đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực xóa nghèo và bảo vệ môi trường.
/gòngxiàn/
动/名
đóng góp, cống hiến
每个人都可以以自己的方式为社会作出贡献。Měi ge rén dōu kěyǐ yǐ zìjǐ de fāngshì wèi shèhuì zuòchū gòngxiàn.
Mỗi người đều có thể đóng góp cho xã hội theo cách riêng của mình.
/jīhuì jūnděng/
cơ hội bình đẳng
我们应该为所有学生提供机会均等的教育环境。Wǒmen yīnggāi wèi suǒyǒu xuésheng tígōng jīhuì jūnděng de jiàoyù huánjìng.
Chúng ta nên cung cấp môi trường giáo dục cơ hội bình đẳng cho tất cả học sinh.
/jūnhéng fāzhǎn/
phát triển cân bằng
促进教育均衡发展是国家的长期目标。Cùjìn jiàoyù jūnhéng fāzhǎn shì guójiā de chángqī mùbiāo.
Thúc đẩy phát triển giáo dục cân bằng là mục tiêu lâu dài của quốc gia.
/liúdòng rénkǒu/
dân số di động, lao động di cư
流动人口子女的教育问题日益突出。Liúdòng rénkǒu zǐnǚ de jiàoyù wèntí rìyì tūchū.
Vấn đề giáo dục con em dân số di cư ngày càng nổi bật.
/pínkùn dìqū/
vùng nghèo, khu vực nghèo khó
贫困地区的教育水平亟需提升。Pínkùn dìqū de jiàoyù shuǐpíng jí xū tíshēng.
Trình độ giáo dục ở các vùng nghèo cần được nâng cao khẩn cấp.
/chūshēng lǜ/
tỷ lệ sinh
近年来,中国的出生率持续下降。Jìn nián lái, Zhōngguó de chūshēng lǜ chíxù xiàjiàng.
Những năm gần đây, tỷ lệ sinh của Trung Quốc liên tục giảm.
/shēngyù lǜ/
tỷ lệ sinh sản (mỗi phụ nữ)
生育率低于更替水平是导致人口减少的主要原因。Shēngyù lǜ dīyú gēngtì shuǐpíng shì dǎozhì rénkǒu jiǎnshǎo de zhǔyào yuányīn.
Tỷ lệ sinh sản thấp hơn mức thay thế là nguyên nhân chính dẫn đến sự giảm dân số.
/rénkǒu hónglì/
lợi tức dân số, dividend dân số
中国曾经从人口红利中获益,推动了经济高速增长。Zhōngguó céng jīng cóng rénkǒu hónglì zhōng huòyì, tuīdòng le jīngjì gāosù zēngzhǎng.
Trung Quốc từng được hưởng lợi từ lợi tức dân số, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế tốc độ cao.
/èr hái/
chính sách hai con
全面二孩政策实施后,出生率并没有明显回升。Quánmiàn èr hái zhèngcè shíshī hòu, chūshēng lǜ bìng méiyǒu míngxiǎn huíshēng.
Sau khi chính sách hai con toàn diện được thực thi, tỷ lệ sinh không hồi phục rõ ràng.
/sān hái/
chính sách ba con
三孩政策的出台体现了政府应对人口问题的决心。Sān hái zhèngcè de chūtái tǐxiàn le zhèngfǔ yìngduì rénkǒu wèntí de juéxīn.
Việc ban hành chính sách ba con thể hiện quyết tâm của chính phủ trong ứng phó vấn đề dân số.
/chéngzhènhuà/
đô thị hóa
快速城镇化改变了中国的人口分布格局。Kuàisù chéngzhènhuà gǎibiàn le Zhōngguó de rénkǒu fēnbù géjú.
Đô thị hóa nhanh chóng đã thay đổi cơ cấu phân bố dân số của Trung Quốc.
/rénkǒu jiégòu/
cơ cấu dân số
人口结构的变化对经济发展产生了深远影响。Rénkǒu jiégòu de biànhuà duì jīngjì fāzhǎn chǎnshēng le shēnyuǎn yǐngxiǎng.
Sự thay đổi cơ cấu dân số đã tạo ra tác động sâu xa đối với sự phát triển kinh tế.
/rénkǒu wēijī/
khủng hoảng dân số
低出生率可能引发严重的人口危机。Dī chūshēng lǜ kěnéng yǐnfā yánzhòng de rénkǒu wēijī.
Tỷ lệ sinh thấp có thể dẫn đến khủng hoảng dân số nghiêm trọng.
/shèhuì bǎozhàng/
bảo đảm xã hội, an sinh xã hội
完善的社会保障体系是应对老龄化的重要支撑。Wánshàn de shèhuì bǎozhàng tǐxì shì yìngduì lǎolínghuà de zhòngyào zhīchēng.
Hệ thống bảo đảm xã hội hoàn thiện là trụ cột quan trọng để ứng phó với già hóa.
/rénkǒu hónglì xiāotuì/
短语
lợi tức dân số suy giảm/biến mất
人口红利消退意味着中国必须寻找新的经济增长动力。Rénkǒu hónglì xiāotuì yìwèizhe Zhōngguó bìxū xúnzhǎo xīn de jīngjì zēngzhǎng dònglì.
Lợi tức dân số suy giảm có nghĩa là Trung Quốc phải tìm kiếm động lực tăng trưởng kinh tế mới.
/rénkǒu zhèngcè/
chính sách dân số
中国的人口政策经历了从"一孩"到"三孩"的历史转变。Zhōngguó de rénkǒu zhèngcè jīnglì le cóng "yī hái" dào "sān hái" de lìshǐ zhuǎnbiàn.
Chính sách dân số của Trung Quốc đã trải qua sự chuyển đổi lịch sử từ "một con" đến "ba con".
/fǔyǎng bǐ/
tỷ lệ phụ thuộc, tỷ số gánh nặng
随着老龄化加深,抚养比不断上升,给劳动人口带来更大压力。Suízhe lǎolínghuà jiāshēn, fǔyǎng bǐ bùduàn shàngshēng, gěi láodòng rénkǒu dài lái gèng dà yālì.
Khi già hóa ngày càng sâu, tỷ lệ phụ thuộc tăng liên tục, mang lại áp lực lớn hơn cho dân số trong độ tuổi lao động.
/rénkǒu yùcè/
dự báo dân số
人口预测显示,中国总人口将在本世纪中期开始减少。Rénkǒu yùcè xiǎnshì, Zhōngguó zǒng rénkǒu jiāng zài běn shìjì zhōngqī kāishǐ jiǎnshǎo.
Dự báo dân số cho thấy tổng dân số Trung Quốc sẽ bắt đầu giảm vào giữa thế kỷ này.
/rénkǒu fù zēngzhǎng/
tăng trưởng dân số âm (giảm dân số)
中国已进入人口负增长时代,这将带来深刻的社会变化。Zhōngguó yǐ jìnrù rénkǒu fù zēngzhǎng shídài, zhè jiāng dài lái shēnkè de shèhuì biànhuà.
Trung Quốc đã bước vào kỷ nguyên tăng trưởng dân số âm, điều này sẽ mang lại những thay đổi xã hội sâu sắc.
/rénkǒu jiégòu shīhéng/
mất cân bằng cơ cấu dân số
人口结构失衡是中国面临的长期挑战之一。Rénkǒu jiégòu shīhéng shì Zhōngguó miànlín de chángqī tiāozhàn zhī yī.
Mất cân bằng cơ cấu dân số là một trong những thách thức lâu dài Trung Quốc đang đối mặt.
/tuōpín/
thoát nghèo
经过多年努力,中国帮助近十亿人口脱贫。Jīngguò duō nián nǔlì, Zhōngguó bāngzhù jìn shí yì rénkǒu tuōpín.
Sau nhiều năm nỗ lực, Trung Quốc đã giúp gần một tỷ người thoát nghèo.
/tuōpín gōngjiān/
chiến dịch thoát nghèo quyết định
脱贫攻坚是中国历史上规模最大的减贫行动。Tuōpín gōngjiān shì Zhōngguó lìshǐ shàng guīmó zuì dà de jiǎnpín xíngdòng.
Chiến dịch thoát nghèo quyết định là chiến dịch giảm nghèo quy mô lớn nhất trong lịch sử Trung Quốc.
/shùzì hónggōu/
khoảng cách số, hố ngăn cách kỹ thuật số
数字鸿沟使农村和城市之间的差距进一步扩大。Shùzì hónggōu shǐ nóngcūn hé chéngshì zhī jiān de chājù jìnyībù kuòdà.
Khoảng cách số làm cho sự chênh lệch giữa nông thôn và thành thị ngày càng mở rộng.
/shèhuì biànqiān/
biến thiên xã hội, sự thay đổi xã hội
改革开放以来,中国经历了翻天覆地的社会变迁。Gǎigé kāifàng yǐlái, Zhōngguó jīnglì le fāntiān fùdì de shèhuì biànqiān.
Từ khi cải cách mở cửa, Trung Quốc đã trải qua những biến thiên xã hội to lớn.
/shǎoshù mínzú/
dân tộc thiểu số
保护少数民族的传统文化是国家的责任。
Bảo vệ văn hoá truyền thống của các dân tộc thiểu số là trách nhiệm của nhà nước.
/qíshì/
动/名
kỳ thị, phân biệt đối xử
任何形式的文化歧视都是对人类尊严的侵犯。
Bất kỳ hình thức kỳ thị văn hoá nào đều là sự xâm phạm đến phẩm giá con người.
/duōyàngxìng/
tính đa dạng, sự đa dạng
文化多样性是人类文明最宝贵的财富之一。
Sự đa dạng văn hoá là một trong những tài sản quý báu nhất của văn minh nhân loại.
/gòngróng/
cùng phồn thịnh, cùng thịnh vượng
各民族文化共荣,才能构建真正和谐的社会。
Các nền văn hoá dân tộc cùng phồn thịnh, mới có thể xây dựng xã hội hài hoà thực sự.
/shèhuì xìnyòng/
tín dụng xã hội, hệ thống tín nhiệm xã hội
社会信用体系旨在建立全面的诚信档案,促进社会诚信文化。Shèhuì xìnyòng tǐxì zhǐ zài jiànlì quánmiàn de chéngxìn dàng'àn, cùjìn shèhuì chéngxìn wénhuà.
Hệ thống tín dụng xã hội nhằm xây dựng hồ sơ thành tín toàn diện, thúc đẩy văn hóa trung thực trong xã hội.
/hēi míngdān/
danh sách đen
被列入黑名单的企业在融资、招标等方面将受到严格限制。Bèi liè rù hēi míngdān de qǐyè zài róngzī, zhāobiāo děng fāngmiàn jiāng shòudào yángé xiànzhì.
Doanh nghiệp bị đưa vào danh sách đen sẽ bị hạn chế nghiêm ngặt trong các lĩnh vực tài chính, đấu thầu.
/tǐxì/
hệ thống, thể hệ
建立健全的社会信用体系,需要政府、企业和个人共同参与。Jiànlì jiànquán de shèhuì xìnyòng tǐxì, xūyào zhèngfǔ, qǐyè hé gèrén gòngtóng cānyù.
Xây dựng hệ thống tín dụng xã hội hoàn thiện cần sự tham gia của chính phủ, doanh nghiệp và cá nhân.
/jiǎng chéng/
名/动
khen thưởng và trừng phạt, cơ chế thưởng phạt
合理的奖惩机制是维护社会诚信秩序的有效手段。Hélǐ de jiǎng chéng jīzhì shì wéihù shèhuì chéngxìn zhìxù de yǒuxiào shǒuduàn.
Cơ chế khen thưởng trừng phạt hợp lý là phương tiện hiệu quả để duy trì trật tự thành tín xã hội.
/gōng xìn lì/
uy tín công khai, tín nhiệm công cộng
政府机构的公信力是社会稳定运行的重要保障。Zhèngfǔ jīgòu de gōng xìn lì shì shèhuì wěndìng yùnxíng de zhòngyào bǎozhàng.
Uy tín công khai của các cơ quan chính phủ là bảo đảm quan trọng cho sự vận hành ổn định của xã hội.
/liúshǒu értóng/
trẻ em bị bỏ lại (do cha mẹ đi làm xa)
留守儿童的教育和心理健康问题引起了社会广泛关注。Liúshǒu értóng de jiàoyù hé xīnlǐ jiànkāng wèntí yǐnqǐ le shèhuì guǎngfàn guānzhù.
Vấn đề giáo dục và sức khỏe tâm lý của trẻ em bị bỏ lại đã thu hút sự quan tâm rộng rãi của xã hội.
/hùjí/
hộ khẩu, hệ thống đăng ký hộ khẩu
户籍制度改革是推动城乡一体化的关键环节。Hùjí zhìdù gǎigé shì tuīdòng chéngnóng yītǐhuà de guānjiàn huánjié.
Cải cách chế độ hộ khẩu là khâu then chốt để thúc đẩy nhất thể hóa thành thị-nông thôn.
/fǎnxiāng/
trở về quê hương
越来越多的年轻人选择返乡创业,为家乡带来新活力。Yuèláiyuèduō de niánqīngrén xuǎnzé fǎnxiāng chuàngyè, wèi jiāxiāng dàilái xīn huólì.
Ngày càng nhiều người trẻ chọn trở về quê khởi nghiệp, mang lại sức sống mới cho quê hương.
/zhènxīng/
phục hưng, chấn hưng
乡村振兴战略将农业、农村、农民问题置于重要位置。Xiāngcūn zhènxīng zhànlüè jiāng nóngyè, nóngcūn, nóngmín wèntí zhì yú zhòngyào wèizhì.
Chiến lược phục hưng nông thôn đặt vấn đề nông nghiệp, nông thôn, nông dân vào vị trí quan trọng.
/chéngnóng yītǐhuà/
nhất thể hóa thành thị-nông thôn, phát triển đồng bộ
城乡一体化要求将基础设施建设延伸到农村地区。Chéngnóng yītǐhuà yāoqiú jiāng jīchǔ shèshī jiànshè yánshēn dào nóngcūn dìqū.
Nhất thể hóa thành thị-nông thôn yêu cầu mở rộng xây dựng cơ sở hạ tầng đến khu vực nông thôn.
/gōnggòng fúwù/
dịch vụ công cộng
缩小城乡公共服务差距,是实现社会公平的迫切需要。Suōxiǎo chéngnóng gōnggòng fúwù chājù, shì shíxiàn shèhuì gōngpíng de pòqiè xūyào.
Thu hẹp khoảng cách dịch vụ công cộng thành thị-nông thôn là nhu cầu cấp bách để thực hiện công bằng xã hội.
/qiānyí/
动/名
di cư, di dời, chuyển dịch
大规模人口迁移是中国城镇化进程中的重要现象。Dà guīmó rénkǒu qiānyí shì Zhōngguó chéngzhènhuà jìnchéng zhōng de zhòngyào xiànxiàng.
Di cư dân số quy mô lớn là hiện tượng quan trọng trong quá trình đô thị hóa của Trung Quốc.
/róngrù/
hòa nhập, hội nhập vào
他花了三年时间才真正融入当地的生活方式与文化环境。Tā huā le sān nián shíjiān cái zhēnzhèng róngrù dāngdì de shēnghuó fāngshì yǔ wénhuà huánjìng.
Anh ấy mất ba năm mới thực sự hòa nhập vào lối sống và môi trường văn hóa địa phương.
/yīngjí/
动/形
ứng phó khẩn cấp, khẩn cấp
建立健全的公共卫生应急机制是防患于未然的重要制度安排。Jiànlì jiànquán de gōnggòng wèishēng yīngjí jīzhì shì fánghuàn yú wèirán de zhòngyào zhìdù ānpái.
Xây dựng cơ chế ứng phó khẩn cấp y tế công cộng lành mạnh là sự sắp xếp thể chế quan trọng phòng bệnh trước khi xảy ra.
/gòngzhì/
动/名
quản trị chung, cùng quản lý
公共卫生问题的解决有赖于政府、社会和个人的多方共治。Gōnggòng wèishēng wèntí de jiějué yǒulài yú zhèngfǔ, shèhuì hé gèrén de duōfāng gòngzhì.
Giải quyết vấn đề y tế công cộng phụ thuộc vào quản trị chung đa bên của chính phủ, xã hội và cá nhân.
/fúzhǐ/
phúc lợi, sự an khang hạnh phúc
全体公民的健康福祉不仅是社会发展的目标,更是政府治理的根本职责。Quántǐ gōngmín de jiànkāng fúzhǐ bùjǐn shì shèhuì fāzhǎn de mùbiāo, gèng shì zhèngfǔ zhìlǐ de gēnběn zhízé.
Phúc lợi sức khỏe của toàn thể công dân không chỉ là mục tiêu phát triển xã hội, mà còn là trách nhiệm cơ bản của quản trị chính phủ.
/fùnǚ/
phụ nữ (chỉ chung nữ giới đã trưởng thành)
这家工厂的员工大部分是农村妇女。Zhè jiā gōngchǎng de yuángōng dà bùfen shì nóngcūn fùnǚ.
Nhân viên của nhà máy này phần lớn là phụ nữ nông thôn.
/juān/
quyên góp, đóng góp, hiến (tiền, đồ vật)
他把这个月的工资全捐给了灾区。Tā bǎ zhège yuè de gōngzī quán juān gěile zāiqū.
Anh ấy quyên toàn bộ lương tháng này cho vùng bị thiên tai.
/liúmáng/
lưu manh, côn đồ, kẻ vô lại; hành vi đồi bại, sàm sỡ
那几个流氓在街上闹事,很快就被警察带走了。Nà jǐ gè liúmáng zài jiē shang nàoshì, hěn kuài jiù bèi jǐngchá dàizǒu le.
Mấy tên côn đồ đó gây rối ngoài đường, chẳng mấy chốc đã bị cảnh sát dẫn đi.
/tóngbāo/
đồng bào; anh chị em ruột (cùng cha mẹ)
灾区的同胞得到了全国人民的帮助。Zāiqū de tóngbāo dédàole quánguó rénmín de bāngzhù.
Đồng bào vùng thiên tai đã nhận được sự giúp đỡ của nhân dân cả nước.
/quánwēi/
名/形
uy quyền, quyền uy; chuyên gia hàng đầu; có uy tín, đáng tin cậy
他是这个领域公认的权威,说的话很有分量。Tā shì zhège lǐngyù gōngrèn de quánwēi, shuō de huà hěn yǒu fènliàng.
Ông ấy là chuyên gia đầu ngành được công nhận trong lĩnh vực này, lời nói rất có trọng lượng.
/duìwǔ/
đội ngũ, hàng ngũ; đoàn quân; hàng người xếp hàng
公司这几年培养了一支很强的技术队伍。Gōngsī zhè jǐ nián péiyǎngle yì zhī hěn qiáng de jìshù duìwǔ.
Mấy năm nay công ty đã xây dựng được một đội ngũ kỹ thuật rất mạnh.
/guìzú/
quý tộc, giới quý tộc
这座城堡曾经属于一个古老的贵族家庭。Zhè zuò chéngbǎo céngjīng shǔyú yí ge gǔlǎo de guìzú jiātíng.
Tòa lâu đài này từng thuộc về một gia đình quý tộc lâu đời.
/bàolì/
bạo lực, vũ lực
任何问题都不应该用暴力来解决。Rènhé wèntí dōu bù yīnggāi yòng bàolì lái jiějué.
Bất cứ vấn đề nào cũng không nên giải quyết bằng bạo lực.
/xiéhuì/
hiệp hội, hội (tổ chức)
他是当地作家协会的会员。Tā shì dāngdì zuòjiā xiéhuì de huìyuán.
Anh ấy là hội viên của hội nhà văn địa phương.
/liúlàng/
lang thang, phiêu bạt, sống lang bạt không nhà
他在外面流浪了三年,最后还是回到了家乡。Tā zài wàimiàn liúlàng le sān nián, zuìhòu háishi huídào le jiāxiāng.
Anh ấy phiêu bạt bên ngoài ba năm, cuối cùng vẫn quay về quê nhà.
/jiěsàn/
giải tán, giải thể (tổ chức, đội nhóm)
由于经费不足,这个乐队去年就解散了。Yóuyú jīngfèi bùzú, zhège yuèduì qùnián jiù jiěsàn le.
Do thiếu kinh phí, ban nhạc này đã giải tán từ năm ngoái.
/yāpò/
áp bức, đàn áp; chèn ép, đè lên (dây thần kinh, cơ quan)
医生说这个肿块压迫到了神经,需要尽快手术。Yīshēng shuō zhège zhǒngkuài yāpò dào le shénjīng, xūyào jǐnkuài shǒushù.
Bác sĩ nói khối u này đã chèn ép lên dây thần kinh, cần phẫu thuật càng sớm càng tốt.
/jiēcéng/
tầng lớp (xã hội), giai tầng
这项政策主要照顾中低收入阶层。Zhè xiàng zhèngcè zhǔyào zhàogù zhōng dī shōurù jiēcéng.
Chính sách này chủ yếu chăm lo cho tầng lớp thu nhập trung bình và thấp.
/chūshēn/
xuất thân (từ gia đình, ngành nghề nào đó); thành phần xuất thân
他出身于一个普通的农民家庭。Tā chūshēn yú yí gè pǔtōng de nóngmín jiātíng.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình nông dân bình thường.
/xiǎngyìng/
hưởng ứng, đáp lại (lời kêu gọi, đề nghị)
很多市民响应号召,参加了这次植树活动。Hěn duō shìmín xiǎngyìng hàozhào, cānjiā le zhè cì zhíshù huódòng.
Rất nhiều người dân hưởng ứng lời kêu gọi, tham gia đợt trồng cây lần này.
/hángliè/
hàng ngũ, đội ngũ; hàng lối (hay dùng: 加入……的行列 gia nhập đội ngũ…)
越来越多的年轻人加入了志愿者的行列。Yuè lái yuè duō de niánqīng rén jiārù le zhìyuànzhě de hángliè.
Ngày càng nhiều bạn trẻ gia nhập đội ngũ tình nguyện viên.
/zhǒngzú/
chủng tộc, sắc tộc
这所大学的学生来自不同的种族和文化背景。Zhè suǒ dàxué de xuéshēng láizì bùtóng de zhǒngzú hé wénhuà bèijǐng.
Sinh viên của trường đại học này đến từ nhiều chủng tộc và nền văn hóa khác nhau.
/dòngdàng/
bất ổn, động loạn, rối ren (tình hình xã hội, chính trị)
在那个动荡的年代,普通人的生活非常艰难。Zài nàge dòngdàng de niándài, pǔtōngrén de shēnghuó fēicháng jiānnán.
Vào thời buổi loạn lạc đó, cuộc sống của người dân thường vô cùng khó khăn.
/xùjiǔ/
nghiện rượu, uống rượu quá độ (đến mức có hại, quậy phá)
长期酗酒会严重损害肝脏。Chángqī xùjiǔ huì yánzhòng sǔnhài gānzàng.
Uống rượu quá độ lâu dài sẽ gây tổn hại nghiêm trọng cho gan.
/zhǔliú/
dòng chính (của sông); xu thế chủ đạo, chủ lưu
网上购物已经成为年轻人消费的主流。Wǎngshàng gòuwù yǐjīng chéngwéi niánqīngrén xiāofèi de zhǔliú.
Mua sắm trực tuyến đã trở thành xu hướng tiêu dùng chủ đạo của giới trẻ.
/qǐgài/
người ăn xin, kẻ ăn mày
天桥下坐着一个衣衫褴褛的乞丐。Tiānqiáo xià zuòzhe yí ge yīshān lánlǚ de qǐgài.
Dưới cầu vượt có một người ăn xin quần áo rách rưới ngồi đó.
/bōxuē/
bóc lột
这家工厂长期剥削工人,最后被政府处罚了。Zhè jiā gōngchǎng chángqī bōxuē gōngrén, zuìhòu bèi zhèngfǔ chǔfá le.
Nhà máy này bóc lột công nhân trong thời gian dài, cuối cùng bị chính phủ xử phạt.
/cánjírén/
người khuyết tật
/chángguī/
thông lệ, quy tắc thường lệ
/fùrén/
người giàu
/gōng/
công cộng, chung; (con) đực
/gōngzhòng/
công chúng, quần chúng
/huìzhǎng/
hội trưởng, chủ tịch hội
/jiùyuán/
cứu viện, cứu hộ, cứu trợ
/juānzèng/
quyên tặng, hiến tặng
/juānzhù/
quyên góp giúp đỡ, ủng hộ
/mínyì/
ý dân, dân ý, dư luận
/shìmín/
thị dân, người dân thành phố
/shìdiǎn/
动/名
thí điểm; nơi làm thí điểm
/tiānxià/
thiên hạ, cả thiên hạ
/xīdú/
dùng ma tuý, nghiện hút
/xiānfēng/
tiên phong, người đi đầu
/xīnrén/
người mới, tân binh; cô dâu chú rể
/yóuxíng/
diễu hành, tuần hành, biểu tình
/yuánzhù/
viện trợ, giúp đỡ, hỗ trợ
/zú/
dân tộc, tộc người
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...