Kho từ › hsk6-textbook-b16 › 振兴

振兴 /zhènxīng/

HSK6 hsk6-textbook-b16 HSK
phục hưng, chấn hưng
乡村振兴战略将农业、农村、农民问题置于重要位置。 · Xiāngcūn zhènxīng zhànlüè jiāng nóngyè, nóngcūn, nóngmín wèntí zhì yú zhòngyào wèizhì.
→ Chiến lược phục hưng nông thôn đặt vấn đề nông nghiệp, nông thôn, nông dân vào vị trí quan trọng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...