Kho từ › hsk6-textbook › 解散

解散 /jiěsàn/

HSK6 hsk6-textbook HSK
giải tán, giải thể (tổ chức, đội nhóm)
由于经费不足,这个乐队去年就解散了。 · Yóuyú jīngfèi bùzú, zhège yuèduì qùnián jiù jiěsàn le.
→ Do thiếu kinh phí, ban nhạc này đã giải tán từ năm ngoái.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...