Kho từ › hsk5-textbook › 妇女

妇女 /fùnǚ/

HSK6 hsk5-textbook HSK
phụ nữ (chỉ chung nữ giới đã trưởng thành)
这家工厂的员工大部分是农村妇女。 · Zhè jiā gōngchǎng de yuángōng dà bùfen shì nóngcūn fùnǚ.
→ Nhân viên của nhà máy này phần lớn là phụ nữ nông thôn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...