Kho từ › hsk6-textbook › 同胞

同胞 /tóngbāo/

HSK6 hsk6-textbook HSK
đồng bào; anh chị em ruột (cùng cha mẹ)
灾区的同胞得到了全国人民的帮助。 · Zāiqū de tóngbāo dédàole quánguó rénmín de bāngzhù.
→ Đồng bào vùng thiên tai đã nhận được sự giúp đỡ của nhân dân cả nước.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...