Kho từ › hsk6-textbook-b30 › 人口红利消退

人口红利消退 /rénkǒu hónglì xiāotuì/

HSK6 短语 hsk6-textbook-b30 HSK
lợi tức dân số suy giảm/biến mất
人口红利消退意味着中国必须寻找新的经济增长动力。 · Rénkǒu hónglì xiāotuì yìwèizhe Zhōngguó bìxū xúnzhǎo xīn de jīngjì zēngzhǎng dònglì.
→ Lợi tức dân số suy giảm có nghĩa là Trung Quốc phải tìm kiếm động lực tăng trưởng kinh tế mới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...