Kho từ › hsk6-textbook-b16 › 城乡一体化

城乡一体化 /chéngnóng yītǐhuà/

HSK6 hsk6-textbook-b16 HSK
nhất thể hóa thành thị-nông thôn, phát triển đồng bộ
城乡一体化要求将基础设施建设延伸到农村地区。 · Chéngnóng yītǐhuà yāoqiú jiāng jīchǔ shèshī jiànshè yánshēn dào nóngcūn dìqū.
→ Nhất thể hóa thành thị-nông thôn yêu cầu mở rộng xây dựng cơ sở hạ tầng đến khu vực nông thôn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...