Kho từ › hsk6-textbook-b36 › 歧视

歧视 /qíshì/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b36 HSK
kỳ thị, phân biệt đối xử
任何形式的文化歧视都是对人类尊严的侵犯。 ·
→ Bất kỳ hình thức kỳ thị văn hoá nào đều là sự xâm phạm đến phẩm giá con người.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...