EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b36 › 歧视
歧视
/qíshì/
HSK6
动/名
hsk6-textbook-b36
HSK
kỳ thị, phân biệt đối xử
任何形式的文化歧视都是对人类尊严的侵犯。 ·
→ Bất kỳ hình thức kỳ thị văn hoá nào đều là sự xâm phạm đến phẩm giá con người.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
多元文化
/duōyuán wénhuà/
đa văn hoá, văn hoá đa dạng
少数民族
/shǎoshù mínzú/
dân tộc thiểu số
多样性
/duōyàngxìng/
tính đa dạng, sự đa dạng
和而不同
/hé ér bùtóng/
hoà nhi bất đồng — hoà hợp mà không đồng nhất
文化交流
/wénhuà jiāoliú/
giao lưu văn hoá
跨文化
/kuà wénhuà/
liên văn hoá, xuyên văn hoá
共荣
/gòngróng/
cùng phồn thịnh, cùng thịnh vượng
胸怀
/xiōnghuái/
tầm nhìn rộng lớn, khí phách, ôm ấp
Có trong các bộ
📖
41. Xã hội, cộng đồng
HSK 6 · Chính thức
📖
46. Xã hội, cộng đồng
HSK 5 · Chính thức
📖
49. Xã hội, cộng đồng
HSK 2 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 36: 多元文化共存 (Đa văn hoá cùng tồn tại)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...