EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b16 › 留守儿童
留守儿童
/liúshǒu értóng/
HSK6
名
hsk6-textbook-b16
HSK
trẻ em bị bỏ lại (do cha mẹ đi làm xa)
留守儿童的教育和心理健康问题引起了社会广泛关注。 · Liúshǒu értóng de jiàoyù hé xīnlǐ jiànkāng wèntí yǐnqǐ le shèhuì guǎngfàn guānzhù.
→ Vấn đề giáo dục và sức khỏe tâm lý của trẻ em bị bỏ lại đã thu hút sự quan tâm rộng rãi của xã hội.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
农民工
/nóngmíngōng/
lao động nhập cư từ nông thôn
务工
/wùgōng/
đi làm công, lao động (thường chỉ người nông thôn ra thành phố)
户籍
/hùjí/
hộ khẩu, hệ thống đăng ký hộ khẩu
返乡
/fǎnxiāng/
trở về quê hương
振兴
/zhènxīng/
phục hưng, chấn hưng
新农村
/xīn nóngcūn/
nông thôn mới (chương trình phát triển)
城乡一体化
/chéngnóng yītǐhuà/
nhất thể hóa thành thị-nông thôn, phát triển đồng bộ
公共服务
/gōnggòng fúwù/
dịch vụ công cộng
Có trong các bộ
📖
41. Xã hội, cộng đồng
HSK 6 · Chính thức
📖
46. Xã hội, cộng đồng
HSK 5 · Chính thức
📖
49. Xã hội, cộng đồng
HSK 2 · Chính thức
?️
HSK 6 — Bài 16: 城市·乡村·人 (Thành thị · Nông thôn · Con người)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...