Kho từ › hsk6-textbook › 压迫

压迫 /yāpò/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
áp bức, đàn áp; chèn ép, đè lên (dây thần kinh, cơ quan)
医生说这个肿块压迫到了神经,需要尽快手术。 · Yīshēng shuō zhège zhǒngkuài yāpò dào le shénjīng, xūyào jǐnkuài shǒushù.
→ Bác sĩ nói khối u này đã chèn ép lên dây thần kinh, cần phẫu thuật càng sớm càng tốt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...