Kho từ › hsk5-textbook › 捐

/juān/

HSK6 hsk5-textbook HSK
quyên góp, đóng góp, hiến (tiền, đồ vật)
他把这个月的工资全捐给了灾区。 · Tā bǎ zhège yuè de gōngzī quán juān gěile zāiqū.
→ Anh ấy quyên toàn bộ lương tháng này cho vùng bị thiên tai.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...