EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b26 › 贡献
贡献
/gòngxiàn/
HSK6
动/名
hsk6-textbook-b26
HSK
đóng góp, cống hiến
每个人都可以以自己的方式为社会作出贡献。 · Měi ge rén dōu kěyǐ yǐ zìjǐ de fāngshì wèi shèhuì zuòchū gòngxiàn.
→ Mỗi người đều có thể đóng góp cho xã hội theo cách riêng của mình.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
弱势群体
/ruòshì qúntǐ/
nhóm yếu thế, nhóm dễ bị tổn thương
扶贫
/fúpín/
xóa đói giảm nghèo
透明度
/tòumíngdù/
tính minh bạch, độ trong suốt
道德经营
/dàodé jīngyíng/
kinh doanh có đạo đức
回馈社会
/huíkuì shèhuì/
hoàn trả lại cho xã hội, đóng góp lại cho cộng đồng
担当
/dāndāng/
đảm đương, tinh thần trách nhiệm, dám gánh vác
履行
/lǚxíng/
thực hiện, thi hành (nghĩa vụ/cam kết)
推卸
/tuīxiè/
đẩy đổ, chối bỏ (trách nhiệm)
Có trong các bộ
📖
41. Xã hội, cộng đồng
HSK 6 · Chính thức
📖
46. Xã hội, cộng đồng
HSK 5 · Chính thức
📖
49. Xã hội, cộng đồng
HSK 2 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 26: 社会责任 (Trách nhiệm xã hội)
HSK 6 · Chính thức
✨
HSK 6 — Bài 4: 让生命闪光 (Để cuộc đời toả sáng)
HSK 6 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 40: 汉语走向世界 (Tiếng Trung vươn ra thế giới)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...