Kho từ › hsk6-textbook-b26 › 贡献

贡献 /gòngxiàn/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b26 HSK
đóng góp, cống hiến
每个人都可以以自己的方式为社会作出贡献。 · Měi ge rén dōu kěyǐ yǐ zìjǐ de fāngshì wèi shèhuì zuòchū gòngxiàn.
→ Mỗi người đều có thể đóng góp cho xã hội theo cách riêng của mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...