Quay lại Khám phá
‹

67. Chủ đề khác

54 từ Mã 698958

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  54 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhùfú/
动/名
chúc phúc, lời chúc
我送给你最美好的祝福。Wǒ sòng gěi nǐ zuì měihǎo de zhùfú.
Tôi gửi đến bạn lời chúc đẹp nhất.
—
/guānglín/
动
quang lâm, hạ cố tới (kính ngữ khi đón/mời khách, hay dùng 欢迎光临)
欢迎光临,请里边儿坐。Huānyíng guānglín, qǐng lǐbiānr zuò.
Hoan nghênh quý khách, mời vào trong ngồi ạ.
—
/wènhòu/
动
hỏi thăm, gửi lời thăm hỏi
回家以后替我问候你父母。Huí jiā yǐhòu tì wǒ wènhòu nǐ fùmǔ.
Về nhà nhớ cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn nhé.
—
/zhāohu/
动
chào hỏi, gọi; trông nom, chăm sóc
别忘了招呼客人。Bié wàngle zhāohu kèrén.
Đừng quên chào hỏi khách.
—
/wàiguórén/
名
người nước ngoài
北京的外国人越来越多。Běijīng de wàiguórén yuèláiyuè duō.
Người nước ngoài ở Bắc Kinh ngày càng đông.
—
俩
/liǎ/
数
hai (khẩu ngữ, tương đương 两个; phía sau không dùng thêm lượng từ)
我们俩是从小一起长大的。Wǒmen liǎ shì cóngxiǎo yìqǐ zhǎngdà de.
Hai đứa tôi lớn lên cùng nhau từ nhỏ.
—
/chǐzi/
名
cái thước (dụng cụ đo)
请用尺子量一下这张桌子有多长。Qǐng yòng chǐzi liáng yíxià zhè zhāng zhuōzi yǒu duō cháng.
Xin hãy dùng thước đo xem cái bàn này dài bao nhiêu.
—
/xīguā/
名
dưa hấu
夏天我最喜欢吃西瓜。Xiàtiān wǒ zuì xǐhuan chī xīguā.
Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu nhất.
—
/yùmǐ/
名
ngô, bắp
秋天到了,地里的玉米都成熟了。Qiūtiān dào le, dì lǐ de yùmǐ dōu chéngshú le.
Mùa thu đến rồi, ngô ngoài ruộng đều đã chín.
—
/huángguā/
名
dưa chuột, dưa leo
夏天我最喜欢吃凉拌黄瓜,又清爽又健康。Xiàtiān wǒ zuì xǐhuan chī liángbàn huángguā, yòu qīngshuǎng yòu jiànkāng.
Mùa hè tôi thích nhất là ăn dưa chuột trộn, vừa thanh mát vừa tốt cho sức khỏe.
—
瓜
/guā/
名
quả dưa, quả bí
夏天我喜欢吃甜瓜。Xiàtiān wǒ xǐhuān chī tiánguā.
Mùa hè tôi thích ăn quả dưa ngọt.
—
/jiǔbā/
名
quán bar, pub
周末我们去酒吧放松一下吧。Zhōumò wǒmen qù jiǔbā fàngsōng yíxià ba.
Cuối tuần chúng ta đi quán bar thư giãn chút đi.
—
/shítáng/
名
nhà ăn, căng tin
学校食堂很好吃。Xuéxiào shítáng hěn hǎochī.
Căng tin trường học rất ngon.
—
/tàocān/
名
suất ăn combo; gói dịch vụ
我们点了一个套餐。Wǒ men diǎn le yī gè tào cān.
Chúng tôi đã gọi một suất ăn combo.
—
/shíchā/
名
lệch múi giờ, jet lag
中国和美国的时差很大。Zhōngguó hé Měiguó de shíchā hěn dà.
Chênh lệch múi giờ Trung Quốc và Mỹ rất lớn.
—
/zhùsù/
动/名
trọ, lưu trú, nơi ở
我们提前订了住宿。Wǒmen tíqián dìng le zhùsù.
Chúng tôi đã đặt chỗ ở trước.
—
/fēngjǐng/
名
phong cảnh
这里的风景跟以前一样美。Zhèlǐ de fēngjǐng gēn yǐqián yíyàng měi.
Phong cảnh ở đây vẫn đẹp như xưa.
—
/yùdìng/
动
đặt trước (phòng, vé, chỗ, hàng)
我已经在网上预订了两张机票。Wǒ yǐjīng zài wǎngshàng yùdìng le liǎng zhāng jīpiào.
Tôi đã đặt trước hai vé máy bay trên mạng rồi.
—
/fāshāo/
动
sốt
他发烧了。Tā fāshāo le.
Anh ấy bị sốt.
—
/lúnyǐ/
名
xe lăn
他用轮椅出行。Tā yòng lúnyǐ chūxíng.
Anh ấy đi lại bằng xe lăn.
—
/tǐjiǎn/
动
khám sức khỏe
我下周去做体检。Wǒ xià zhōu qù zuò tǐ jiǎn.
Tuần tới tôi sẽ đi khám sức khỏe.
—
/dònghuàpiàn/
名
phim hoạt hình
这部动画片虽然是给孩子看的,但大人也很喜欢。Zhè bù dònghuàpiàn suīrán shì gěi háizi kàn de, dàn dàrén yě hěn xǐhuan.
Bộ phim hoạt hình này tuy dành cho trẻ con nhưng người lớn cũng rất thích.
—
/jìngtóu/
名
ống kính (máy ảnh, máy quay); cảnh quay, thước phim
这个镜头拍得特别美,像一幅画。Zhège jìngtóu pāi de tèbié měi, xiàng yī fú huà.
Cảnh quay này quay đẹp lắm, cứ như một bức tranh.
—
/chàngpiàn/
名
đĩa hát, đĩa nhạc
我喜欢听老唱片。Wǒ xǐhuān tīng lǎo chàngpiàn.
Tôi thích nghe đĩa nhạc cũ.
—
/míngrén/
名
người nổi tiếng, danh nhân
他是名人,很多人都认识他。Tā shì míngrén, hěnduō rén dōu rènshi tā.
Anh ấy là người nổi tiếng, rất nhiều người biết anh ấy.
—
/chǎnpǐn/
名
sản phẩm, hàng hóa
我们公司的新产品下个月就上市了。Wǒmen gōngsī de xīn chǎnpǐn xià ge yuè jiù shàngshì le.
Sản phẩm mới của công ty chúng tôi tháng sau sẽ ra mắt thị trường.
—
/yuánliào/
名
nguyên liệu, vật liệu thô
这家工厂的原料大部分是从国外进口的。Zhè jiā gōngchǎng de yuánliào dàbùfen shì cóng guówài jìnkǒu de.
Nguyên liệu của nhà máy này phần lớn được nhập từ nước ngoài.
—
/shǒugōng/
名
thủ công, làm bằng tay; hàng thủ công
这些包都是手工做的,所以比较贵。Zhèxiē bāo dōu shì shǒugōng zuò de, suǒyǐ bǐjiào guì.
Những chiếc túi này đều làm thủ công nên hơi đắt.
—
/sùliào/
名
nhựa, chất dẻo
塑料袋对环境有害。Sù liào dài duì huán jìng yǒu hài.
Túi nhựa có hại cho môi trường.
—
/liángshi/
名
lương thực, ngũ cốc
我们应该节约粮食,不要浪费。Wǒmen yīnggāi jiéyuē liángshi, búyào làngfèi.
Chúng ta nên tiết kiệm lương thực, đừng lãng phí.
—
/péiyù/
动
nuôi trồng, gây giống; bồi dưỡng, đào tạo (nhân tài)
这所学校为社会培育了大量优秀人才。Zhè suǒ xuéxiào wèi shèhuì péiyù le dàliàng yōuxiù réncái.
Ngôi trường này đã bồi dưỡng cho xã hội rất nhiều nhân tài xuất sắc.
—
/zhòngzhí/
动
trồng trọt, gieo trồng
农民在春天种植水稻。Nóngmín zài chūntiān zhòngzhí shuǐdào.
Nông dân gieo trồng lúa vào mùa xuân.
—
/lājī/
名
rác
垃圾在那边。Lājī zài nàbiān.
Rác ở đằng kia.
—
/lājītǒng/
名
thùng rác
请把空瓶子扔进垃圾桶里。Qǐng bǎ kōng píngzi rēng jìn lājītǒng lǐ.
Hãy bỏ chai không vào thùng rác.
—
/sùliàodài/
名
túi ni lông, túi nhựa
为了保护环境,我们应该少用塑料袋。Wèile bǎohù huánjìng, wǒmen yīnggāi shǎo yòng sùliàodài.
Để bảo vệ môi trường, chúng ta nên hạn chế dùng túi ni lông.
—
/yǐngzi/
名
cái bóng; bóng dáng, dấu vết mờ nhạt
太阳下山了,树的影子越来越长。Tàiyáng xiàshān le, shù de yǐngzi yuè lái yuè cháng.
Mặt trời đã lặn, bóng cây ngày càng dài ra.
—
/shīmián/
动
mất ngủ
最近我老是失眠。Zuìjìn wǒ lǎoshì shīmián.
Dạo này tôi cứ bị mất ngủ.
—
/ěxīn/
形
buồn nôn, lợm giọng; gớm ghiếc, phát tởm; (động) làm cho ai khó chịu
闻到那股味道,我觉得有点儿恶心。Wéndào nà gǔ wèidào, wǒ juéde yǒudiǎnr ěxīn.
Ngửi thấy mùi đó, tôi thấy hơi buồn nôn.
—
/fēngsú/
名
phong tục
每个国家都有自己的送礼风俗。Měi ge guójiā dōu yǒu zìjǐ de sònglǐ fēngsú.
Mỗi nước đều có phong tục tặng quà riêng.
—
/fēnggé/
名
phong cách, lối, phong thái
这家咖啡厅的装修风格很有特色。Zhè jiā kāfēitīng de zhuāngxiū fēnggé hěn yǒu tèsè.
Phong cách trang trí của quán cà phê này rất có nét riêng.
—
/gāolóu/
名
nhà cao tầng
市中心有很多高楼。Shì zhōngxīn yǒu hěn duō gāolóu.
Trung tâm thành phố có nhiều nhà cao tầng.
—
/zàoxíng/
名
tạo hình, kiểu dáng, phong cách ngoại hình; tạo dáng
这款汽车的造型十分时尚。Zhè kuǎn qìchē de zàoxíng shífēn shíshàng.
Kiểu dáng của mẫu xe này rất thời trang.
—
/tú'àn/
名
hoa văn, họa tiết, đồ án trang trí
这条围巾上的图案是手工绣的。Zhè tiáo wéijīn shàng de tú'àn shì shǒugōng xiù de.
Họa tiết trên chiếc khăn này là thêu tay.
—
/cǎifǎng/
动
phỏng vấn, lấy tin, đưa tin (báo chí)
这位记者采访了三位获奖的年轻科学家。Zhè wèi jìzhě cǎifǎngle sān wèi huòjiǎng de niánqīng kēxuéjiā.
Phóng viên này đã phỏng vấn ba nhà khoa học trẻ đoạt giải.
—
/qíyú/
代
số còn lại, phần còn lại, những cái/những người khác
会议室只来了十个人,其余的都请假了。Huìyìshì zhǐ lái le shí ge rén, qíyú de dōu qǐngjià le.
Phòng họp chỉ có mười người đến, số còn lại đều xin nghỉ.
—
/rénjia/
代
người ta, họ (chỉ người khác); tớ, người ta đây (khẩu ngữ, tự xưng có ý nũng nịu); (khi đọc rénjiā: hộ gia đình, nhà)
你别乱说,人家根本没答应这件事。Nǐ bié luàn shuō, rénjia gēnběn méi dāying zhè jiàn shì.
Đừng nói bừa, người ta có đồng ý chuyện này đâu.
—
此
/cǐ/
代
này, cái này (văn viết)
此地风景优美。Cǐdì fēngjǐng yōuměi.
Nơi này cảnh vật đẹp.
—
/gègè/
代/副
từng cái, mỗi; lần lượt
我们要检查各个细节。Wǒmen yào jiǎnchá gègè xìjié.
Chúng ta phải kiểm tra từng chi tiết.
—
呀
/ya/
助
à, vậy, đấy (trợ từ làm dịu)
是你呀!Shì nǐ ya!
Là bạn à!
—
之
/zhī/
助
của (trợ từ sở hữu trong văn viết, tương đương 的); nó, điều đó (đại từ thay thế trong văn viết)
这是我一生中最重要的决定之一。Zhè shì wǒ yìshēng zhōng zuì zhòngyào de juédìng zhī yī.
Đây là một trong những quyết định quan trọng nhất đời tôi.
—
/shìde/
助
như là, giống như (trợ từ đặt sau danh từ/đại từ/động từ để so sánh, thường dùng cùng 像、好像)
他高兴得像个孩子似的,一直笑个不停。Tā gāoxìng de xiàng ge háizi shìde, yìzhí xiào ge bù tíng.
Anh ấy vui như một đứa trẻ, cười mãi không thôi.
—
/yùdào/
动
gặp, gặp phải, tình cờ gặp
昨天我在超市遇到了老同学。Zuótiān wǒ zài chāoshì yùdào le lǎo tóngxué.
Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn học cũ ở siêu thị.
—
无
/wú/
动
không có, không (dùng trong văn viết và từ ghép, tương đương 没有)
这件事跟他无关,你别怪他。Zhè jiàn shì gēn tā wúguān, nǐ bié guài tā.
Chuyện này không liên quan gì đến anh ấy, bạn đừng trách anh ấy.
—
应
/yīng/
动
nên, cần phải; đáp ứng
你应当按时完成作业。Nǐ yīng dāng àn shí wán chéng zuò yè.
Bạn nên hoàn thành bài tập đúng hạn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...