Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

俩

liǎ HSK4

Nghĩa

hai (khẩu ngữ, tương đương 两个; phía sau không dùng thêm lượng từ) 数

“我们俩是从小一起长大的。”
Wǒmen liǎ shì cóngxiǎo yìqǐ zhǎngdà de.
Hai đứa tôi lớn lên cùng nhau từ nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...