Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

原料

yuánliào HSK4

Nghĩa

nguyên liệu, vật liệu thô 名

“这家工厂的原料大部分是从国外进口的。”
Zhè jiā gōngchǎng de yuánliào dàbùfen shì cóng guówài jìnkǒu de.
Nguyên liệu của nhà máy này phần lớn được nhập từ nước ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...