Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

图案

tú'àn HSK4

Nghĩa

hoa văn, họa tiết, đồ án trang trí 名

“这条围巾上的图案是手工绣的。”
Zhè tiáo wéijīn shàng de tú'àn shì shǒugōng xiù de.
Họa tiết trên chiếc khăn này là thêu tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...