Kho từ › hsk5-textbook › 似的

似的 /shìde/

HSK4 hsk5-textbook HSK
như là, giống như (trợ từ đặt sau danh từ/đại từ/động từ để so sánh, thường dùng cùng 像、好像)
他高兴得像个孩子似的,一直笑个不停。 · Tā gāoxìng de xiàng ge háizi shìde, yìzhí xiào ge bù tíng.
→ Anh ấy vui như một đứa trẻ, cười mãi không thôi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...