Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

预订

yùdìng HSK4

Nghĩa

đặt trước (phòng, vé, chỗ, hàng) 动

“我已经在网上预订了两张机票。”
Wǒ yǐjīng zài wǎngshàng yùdìng le liǎng zhāng jīpiào.
Tôi đã đặt trước hai vé máy bay trên mạng rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...