Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

塑料袋

sùliàodài HSK4

Nghĩa

túi ni lông, túi nhựa 名

“为了保护环境,我们应该少用塑料袋。”
Wèile bǎohù huánjìng, wǒmen yīnggāi shǎo yòng sùliàodài.
Để bảo vệ môi trường, chúng ta nên hạn chế dùng túi ni lông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...