Kho từ › hsk3-textbook › 遇到

遇到 /yùdào/

HSK4 hsk3-textbook HSK
gặp, gặp phải, tình cờ gặp
昨天我在超市遇到了老同学。 · Zuótiān wǒ zài chāoshì yùdào le lǎo tóngxué.
→ Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn học cũ ở siêu thị.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...