EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk4-textbook › 之
之
/zhī/
HSK4
助
hsk4-textbook
HSK
của (trợ từ sở hữu trong văn viết, tương đương 的); nó, điều đó (đại từ thay thế trong văn viết)
这是我一生中最重要的决定之一。 · Zhè shì wǒ yìshēng zhōng zuì zhòngyào de juédìng zhī yī.
→ Đây là một trong những quyết định quan trọng nhất đời tôi.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
而
/ér/
mà, và, nhưng (liên từ nối hai thành phần: nối tiếp, bổ sung hoặc đối lập; thường dùng trong văn viết)
甚至
/shènzhì/
thậm chí, ngay cả (nhấn mạnh mức độ cao nhất)
兴奋
/xīngfèn/
phấn khởi, hưng phấn, phấn khích
孙子
/sūnzi/
cháu trai (con của con trai)
符合
/fúhé/
phù hợp với, đáp ứng (điều kiện, yêu cầu, tiêu chuẩn)
巧克力
/qiǎokèlì/
sô-cô-la
害羞
/hàixiū/
ngại ngùng, xấu hổ, nhút nhát
躺
/tǎng/
nằm, ngả lưng
Có trong các bộ
🗂️
67. Chủ đề khác
HSK 4 · Chính thức
📖
71. Trợ từ, từ ngữ khí (了/的/吗/呢/吧...)
HSK 3 · Chính thức
📖
83. Trợ từ, từ ngữ khí (了/的/吗/呢/吧...)
HSK 1 · Chính thức
?
HSK 4 — Bài 2: 听说中国新年时回家最难 (Nghe nói Tết Trung Quốc về quê khó nhất)
HSK 4 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...