Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

之

zhī HSK4

Nghĩa

của (trợ từ sở hữu trong văn viết, tương đương 的); nó, điều đó (đại từ thay thế trong văn viết) 助

“这是我一生中最重要的决定之一。”
Zhè shì wǒ yìshēng zhōng zuì zhòngyào de juédìng zhī yī.
Đây là một trong những quyết định quan trọng nhất đời tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...