Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

11. Nhà ở, nội thất

ID 131118
38 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  38 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bānjiā/
chuyển nhà, dọn nhà
他下个月搬家。Tā xià ge yuè bānjiā.
Tháng sau anh ấy chuyển nhà.
/bān/
chuyển, khiêng, dời
请帮我搬这个箱子。Qǐng bāng wǒ bān zhè ge xiāngzi.
Làm ơn giúp tôi khiêng cái thùng này.
/yàoshi/
chìa khóa
我的钥匙不见了。Wǒ de yàoshi bú jiàn le.
Chìa khóa của tôi biến mất rồi.
/kōngtiáo/
điều hoà, máy lạnh
天太热,开空调吧。Tiān tài rè, kāi kōngtiáo ba.
Trời nóng quá, bật điều hoà đi.
/xiū/
sửa, sửa chữa
我帮你修电脑。Wǒ bāng nǐ xiū diànnǎo.
Tôi giúp bạn sửa máy tính.
/fángzū/
tiền thuê nhà
这里的房租太贵了。Zhèlǐ de fángzū tài guì le.
Tiền thuê nhà ở đây quá đắt.
/wèishēngjiān/
nhà vệ sinh
卫生间在卧室旁边。Wèishēngjiān zài wòshì pángbiān.
Nhà vệ sinh ở bên cạnh phòng ngủ.
/fángdōng/
chủ nhà, chủ trọ
我的房东是一位非常善良的阿姨。Wǒ de fángdōng shì yí wèi fēicháng shànliáng de āyí.
Chủ nhà của tôi là một cô rất tốt bụng.
/shāfā/
ghế sofa, ghế đệm dài
他累得躺在沙发上就睡着了。Tā lèi de tǎng zài shāfā shang jiù shuìzháo le.
Anh ấy mệt đến mức nằm xuống sofa là ngủ luôn.
/zhěngqí/
ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề, đều đặn
他的房间收拾得很整齐。Tā de fángjiān shōushi de hěn zhěngqí.
Phòng của anh ấy được dọn dẹp rất gọn gàng.
/jiājù/
đồ đạc trong nhà, nội thất
我们打算买一些新家具。Wǒmen dǎsuàn mǎi yìxiē xīn jiājù.
Chúng tôi định mua một ít đồ nội thất mới.
/wūzi/
căn phòng, gian nhà
这间屋子又干净又亮堂。Zhè jiān wūzi yòu gānjìng yòu liàngtang.
Căn phòng này vừa sạch sẽ vừa sáng sủa.
/dānyuán/
đơn nguyên, bài lớn (trong sách giáo khoa); đơn nguyên (một dãy cầu thang trong chung cư)
这本书的第五单元我们下周开始学。Zhè běn shū de dì wǔ dānyuán wǒmen xià zhōu kāishǐ xué.
Bài số năm của cuốn sách này tuần sau chúng ta mới bắt đầu học.
/shūjià/
giá sách, kệ sách
他把新买的词典放在书架最上面一层。Tā bǎ xīn mǎi de cídiǎn fàng zài shūjià zuì shàngmiàn yì céng.
Anh ấy đặt cuốn từ điển mới mua lên tầng trên cùng của giá sách.
/bèizi/
cái chăn, mền
天气冷了,该换一床厚被子了。Tiānqì lěng le, gāi huàn yì chuáng hòu bèizi le.
Trời lạnh rồi, nên đổi sang cái chăn dày thôi.
/fángwū/
nhà cửa, nhà ở
/jiàn/
xây, xây dựng, thành lập
/jiànchéng/
xây xong, hoàn thành xây dựng
/shì/
phòng, buồng
/chuānghu/
cửa sổ
窗户开着,有点儿冷。Chuānghu kāizhe, yǒudiǎnr lěng.
Cửa sổ đang mở, hơi lạnh.
/bīngxiāng/
tủ lạnh
把牛奶放在冰箱里。Bǎ niúnǎi fàng zài bīngxiāng lǐ.
Để sữa vào tủ lạnh.
/gōngyù/
chung cư, căn hộ
我租了一套公寓。Wǒ zū le yí tào gōngyù.
Tôi đã thuê một căn hộ chung cư.
/shèshī/
thiết bị, tiện ích, cơ sở vật chất
小区的设施很齐全。Xiǎoqū de shèshī hěn qíquán.
Tiện ích trong khu dân cư rất đầy đủ.
/xiǎoqū/
khu dân cư, khu chung cư
我住在一个安静的小区。Wǒ zhù zài yí ge ānjìng de xiǎoqū.
Tôi sống trong một khu dân cư yên tĩnh.
/yángtái/
ban công
我喜欢在阳台上喝茶。Wǒ xǐhuān zài yángtái shang hē chá.
Tôi thích uống trà trên ban công.
/diàntī/
thang máy
电梯坏了,我们走楼梯上去吧。Diàntī huài le, wǒmen zǒu lóutī shàngqù ba.
Thang máy hỏng rồi, mình đi thang bộ lên vậy.
/jìngzi/
cái gương
她每天出门前都要照照镜子。Tā měi tiān chūmén qián dōu yào zhào zhao jìngzi.
Ngày nào trước khi ra khỏi nhà cô ấy cũng soi gương.
/táijiē/
bậc thềm, bậc thang (ngoài trời); (nghĩa bóng) lối thoát, cách gỡ thể diện
老人上台阶的时候要特别小心。Lǎorén shàng táijiē de shíhou yào tèbié xiǎoxīn.
Người già lên bậc thềm thì phải hết sức cẩn thận.
/jūzhù/
cư trú, sinh sống, ở
他们一家已经在这个城市居住了二十年。Tāmen yì jiā yǐjīng zài zhège chéngshì jūzhù le èrshí nián.
Cả nhà họ đã sống ở thành phố này hai mươi năm rồi.
/chuāngtái/
bệ cửa sổ
/chuāngzi/
cửa sổ
/dà lóu/
tòa nhà lớn, cao ốc
/dēngguāng/
ánh đèn, ánh sáng đèn
/diàndēng/
đèn điện
/lóutī/
cầu thang
/nàozhōng/
đồng hồ báo thức
/nuǎnqì/
hệ thống sưởi, lò sưởi
/zhuāngxiū/
trang trí nội thất, sửa sang nhà cửa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...