Kho từ › hsk5-textbook › 壶

/hú/

HSK6 名/量 hsk5-textbook HSK
ấm, bình (trà, nước); lượng từ chỉ lượng chứa trong một ấm/bình: một ấm, một bình
我给客人泡了一壶热茶。 · Wǒ gěi kèrén pào le yì hú rè chá.
→ Tôi pha cho khách một ấm trà nóng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...