刀
dāo HSK3
Nghĩa
dao
名
“请把那把刀递给我,我要切水果。”
Qǐng bǎ nà bǎ dāo dì gěi wǒ, wǒ yào qiē shuǐguǒ.Đưa cho tôi con dao kia với, tôi muốn cắt hoa quả.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请把那把刀递给我,我要切水果。”
Qǐng bǎ nà bǎ dāo dì gěi wǒ, wǒ yào qiē shuǐguǒ.Đưa cho tôi con dao kia với, tôi muốn cắt hoa quả.
Đang tải...