Kho từ › hsk5-textbook › 炒

/chǎo/

HSK6 hsk5-textbook HSK
xào (món ăn); đầu cơ, thổi giá
妈妈正在厨房炒菜,香味传到了客厅。 · Māma zhèngzài chúfáng chǎo cài, xiāngwèi chuán dào le kètīng.
→ Mẹ đang xào thức ăn trong bếp, mùi thơm bay ra tận phòng khách.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...