Kho từ › hsk6-textbook › 盛

/chéng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
xới, múc, đựng (thức ăn vào bát, đồ vào vật chứa); (đọc shèng: hưng thịnh, long trọng)
妈妈给我盛了一大碗米饭。 · Māma gěi wǒ chéng le yī dà wǎn mǐfàn.
→ Mẹ xới cho tôi một bát cơm đầy.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...