Kho từ › hsk4-textbook › 火

/huǒ/

HSK3 名/形 hsk4-textbook HSK
lửa; hỏa hoạn; nổi tiếng, "hot" (khẩu ngữ); nóng giận
做菜的时候火别开得太大。 · Zuò cài de shíhou huǒ bié kāi de tài dà.
→ Lúc nấu ăn đừng để lửa to quá.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...