EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk3-textbook › 照相机
照相机
/zhàoxiàngjī/
HSK3
danh từ
hsk3-textbook
HSK
máy ảnh, máy chụp hình
他用照相机拍了很多风景照。 · Tā yòng zhàoxiàngjī pāi le hěn duō fēngjǐng zhào.
→ Anh ấy dùng máy ảnh chụp rất nhiều ảnh phong cảnh.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
马
/mǎ/
con ngựa
需要
/xūyào/
cần, cần phải, nhu cầu
除了
/chúle/
ngoài, ngoài ra, trừ (thường đi với 都/还/以外)
祝
/zhù/
chúc, chúc mừng
为了
/wèile/
vì, để, nhằm (nêu mục đích, đứng đầu câu)
世界
/shìjiè/
thế giới
使
/shǐ/
khiến cho, làm cho
奇怪
/qíguài/
kỳ lạ, lạ lùng; thấy lạ
Có trong các bộ
📖
24. Máy tính, công nghệ
HSK 3 · Chính thức
📖
29. Máy tính, công nghệ
HSK 3 · Chính thức
📖
32. Máy tính, công nghệ
HSK 1 · Chính thức
?
HSK 3 — Bài 12: 他被我说哭了! (Cậu ấy bị tôi nói cho khóc!)
HSK 3 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...