Kho từ › hsk5-textbook › 发明

发明 /fāmíng/

HSK3 动/名 hsk5-textbook HSK
phát minh, sáng chế (ra cái gì); (danh từ) phát minh
是谁发明了电话?这个发明改变了人们的生活。 · Shì shéi fāmíng le diànhuà? Zhège fāmíng gǎibiàn le rénmen de shēnghuó.
→ Ai là người phát minh ra điện thoại? Phát minh này đã thay đổi cuộc sống của con người.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...