Kho từ › hsk5-textbook › 现金

现金 /xiànjīn/

HSK3 hsk5-textbook HSK
tiền mặt
现在很多商店都不收现金,只能手机支付。 · Xiànzài hěn duō shāngdiàn dōu bù shōu xiànjīn, zhǐ néng shǒujī zhīfù.
→ Bây giờ nhiều cửa hàng không nhận tiền mặt, chỉ thanh toán bằng điện thoại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...