Kho từ › hsk5-textbook › 存

/cún/

HSK3 hsk5-textbook HSK
gửi (tiền, đồ), cất giữ; lưu lại, tồn tại
他每个月都往银行里存一点儿钱。 · Tā měi ge yuè dōu wǎng yínháng lǐ cún yìdiǎnr qián.
→ Tháng nào anh ấy cũng gửi vào ngân hàng một ít tiền.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...