EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b13 › 市场
市场
/shìchǎng/
HSK3
名
hsk6-textbook-b13
HSK
thị trường
中国拥有全球最大的消费市场之一。 · Zhōngguó yōngyǒu quánqiú zuìdà de xiāofèi shìchǎng zhī yī.
→ Trung Quốc sở hữu một trong những thị trường tiêu dùng lớn nhất thế giới.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
技术
/jìshù/
kỹ thuật, công nghệ
人才
/réncái/
nhân tài, nhân lực chất lượng cao
优势
/yōushì/
ưu thế, lợi thế
基础
/jīchǔ/
cơ sở, nền tảng
Có trong các bộ
📖
13. Tiền bạc, mua sắm
HSK 3 · Chính thức
📖
15. Tiền bạc, mua sắm
HSK 3 · Chính thức
📖
17. Tiền bạc, mua sắm
HSK 1 · Chính thức
📔
HSK 3 · 3.0 — Bài 13: 我的新邻居来自英国 (Hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh)
HSK 3 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 13: 走出去,引进来 (走出去,引进来)
HSK 6 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 25: 全球化与本土化 (Toàn cầu hóa và bản địa hóa)
HSK 6 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 37: 创业精神 (Tinh thần khởi nghiệp)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...