Kho từ › hsk4-textbook › 打折

打折 /dǎzhé/

HSK4 động từ hsk4-textbook HSK
giảm giá, bớt giá
这家店的衣服正在打折,比平时便宜多了。 · Zhè jiā diàn de yīfu zhèngzài dǎzhé, bǐ píngshí piányi duō le.
→ Quần áo ở cửa hàng này đang giảm giá, rẻ hơn ngày thường nhiều.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...