Kho từ › hsk5-textbook-b31 › 风险

风险 /fēngxiǎn/

HSK3 hsk5-textbook-b31 HSK
rủi ro, nguy cơ
高科技手术降低了感染的风险。 · Gāo kējì shǒushù jiàngdī le gǎnrǎn de fēngxiǎn.
→ Phẫu thuật công nghệ cao đã giảm rủi ro nhiễm trùng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...