Kho từ › hsk5-textbook › 发票

发票 /fāpiào/

HSK4 hsk5-textbook HSK
hóa đơn (mua hàng, thanh toán)
请把发票收好,退换商品的时候需要用。 · Qǐng bǎ fāpiào shōuhǎo, tuìhuàn shāngpǐn de shíhou xūyào yòng.
→ Bạn nhớ giữ kỹ hóa đơn nhé, lúc đổi trả hàng sẽ cần đến.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...