Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

HSK 3 · 3.0 — Bài 1: 我们去机场接你们 (Chúng tôi ra sân bay đón các bạn)

ID 257438
76 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  76 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yǐwéi/
tưởng rằng (thường sai)
我以为今天是周六,原来是周五。Wǒ yǐwéi jīntiān shì zhōuliù, yuánlái shì zhōuwǔ.
Tôi tưởng hôm nay là thứ Bảy, hoá ra thứ Sáu.
/xiàng/
giống, trông giống như, tựa như
他长得很像他爸爸。Tā zhǎng de hěn xiàng tā bàba.
Cậu ấy trông rất giống bố mình.
/cháng/
dài
她的头发很长。Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
/shēngāo/
chiều cao (của người)
/mǐ/
mét; gạo
我一米七。Wǒ yī mǐ qī.
Tôi cao 1m70.
/shòu/
gầy
她比以前瘦多了。Tā bǐ yǐqián shòu duō le.
Cô ấy gầy hơn trước nhiều.
/jiē/
nhận, bắt máy; đón
你怎么不接电话?Nǐ zěnme bù jiē diànhuà?
Sao bạn không nghe máy?
/xíngli/
hành lý
把行李放在这儿。Bǎ xíngli fàng zài zhèr.
Để hành lý ở đây.
/diū/
mất, đánh rơi
我把钱包丢了。Wǒ bǎ qiánbāo diū le.
Tôi làm mất ví rồi.
/xiāngzi/
vali, hộp, thùng
这个箱子很大。Zhè ge xiāngzi hěn dà.
Cái vali này rất to.
/hàomǎ/
số (mã số)
你的电话号码是多少?Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là gì?
/hǎoxiàng/
动/副
hình như, có vẻ như; giống như
外面好像下雨了,你带把伞吧。Wàimiàn hǎoxiàng xià yǔ le, nǐ dài bǎ sǎn ba.
Bên ngoài hình như mưa rồi, bạn mang theo cái ô đi.
/zhòngyào/
quan trọng
健康比什么都重要。Jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào.
Sức khoẻ quan trọng hơn mọi thứ.
/zháojí/
sốt ruột, lo lắng, nóng lòng
别着急,还有半个小时才上课。Bié zháojí, hái yǒu bàn ge xiǎoshí cái shàngkè.
Đừng sốt ruột, còn nửa tiếng nữa mới vào học mà.
/hùzhào/
hộ chiếu
别忘了带护照。Bié wàng le dài hùzhào.
Đừng quên mang hộ chiếu.
/fúwùtái/
quầy phục vụ, quầy dịch vụ
别着急,我们拿着护照和机票,去服务台问问吧。Bié zháojí, wǒmen názhe hùzhào hé jīpiào, qù fúwùtái wènwen ba.
Đừng sốt ruột, mình cầm hộ chiếu và vé máy bay ra quầy phục vụ hỏi thử xem.
/yīnggāi/
nên
你应该去医院。Nǐ yīnggāi qù yīyuàn.
Bạn nên đi bệnh viện.
/zhàn/
名/动
ga, trạm; đứng
地铁站在那儿。Dìtiě zhàn zài nàr.
Ga tàu điện ngầm ở đằng kia.
/zhōngjiān/
ở giữa
老师站在中间。Lǎoshī zhàn zài zhōngjiān.
Thầy giáo đứng ở giữa.
/duǎn/
ngắn
我的头发短,她的长。Wǒ de tóufa duǎn, tā de cháng.
Tóc tôi ngắn, cô ấy dài.
/tóufa/
tóc
她的头发很长。Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
/niánqīng/
trẻ tuổi
奶奶年轻的时候很漂亮。Nǎinai niánqīng de shíhou hěn piàoliang.
Hồi trẻ bà rất xinh.
/fāxiàn/
phát hiện, khám phá
老师的职责是发现并激发学生的兴趣。Lǎoshī de zhízé shì fāxiàn bìng jīfā xuésheng de xìngqù.
Trách nhiệm của giáo viên là phát hiện và khơi dậy hứng thú của học sinh.
/bùjiàn/
không thấy, biến mất; không gặp
/dài/
mang theo, đem theo, dẫn theo
出门的时候别忘了带伞。Chūmén de shíhou bié wàng le dài sǎn.
Lúc ra khỏi nhà đừng quên mang theo ô nhé.
/bāngzhù/
动/名
giúp đỡ
谢谢你帮助我。Xièxie nǐ bāngzhù wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
/zhàopiàn/
bức ảnh, tấm hình
这张照片是去年在北京照的。Zhè zhāng zhàopiàn shì qùnián zài Běijīng zhào de.
Tấm ảnh này chụp ở Bắc Kinh hồi năm ngoái.
/àixīn/
lòng yêu thương, tấm lòng nhân ái
他是一个很有爱心的人。Tā shì yí ge hěn yǒu àixīn de rén.
Anh ấy là một người rất có tấm lòng nhân ái.
/ānpái/
动/名
sắp xếp, bố trí
周末的活动我来安排。Zhōumò de huódòng wǒ lái ānpái.
Hoạt động cuối tuần để tôi sắp xếp.
/ānzhuāng/
lắp đặt, cài đặt
师傅正在给我们家安装空调。Shīfu zhèngzài gěi wǒmen jiā ānzhuāng kōngtiáo.
Thợ đang lắp điều hòa cho nhà chúng tôi.
/àn/
bấm, nhấn
请按这个红色的按钮。Qǐng àn zhè ge hóngsè de ànniǔ.
Vui lòng bấm nút đỏ này.
/ànzhào/
theo, chiếu theo
你按照我说的做。Nǐ ànzhào wǒ shuō de zuò.
Bạn làm theo lời tôi nói.
/bǎwò/
名/动
sự chắc chắn, nắm chắc
这件事我有八成把握。Zhè jiàn shì wǒ yǒu bā chéng bǎwò.
Việc này tôi có 80% chắc chắn.
/báicài/
cải thảo, rau cải trắng
/bǎn/
tấm ván, tấm bảng, tấm phẳng
/bànlǐ/
làm (thủ tục), xử lý, giải quyết (công việc, giấy tờ)
请到二号窗口办理签证手续。Qǐng dào èr hào chuāngkǒu bànlǐ qiānzhèng shǒuxù.
Mời anh sang quầy số 2 làm thủ tục xin thị thực.
/bǎo/
bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm
/bǎo'ān/
nhân viên bảo vệ; giữ gìn an ninh
/bǎochí/
giữ, duy trì, giữ vững (trạng thái, quan hệ, thành tích)
请大家在图书馆里保持安静。Qǐng dàjiā zài túshūguǎn lǐ bǎochí ānjìng.
Xin mọi người giữ yên lặng trong thư viện.
/bǎocún/
bảo quản, giữ gìn, lưu giữ; lưu (tập tin)
这些照片我保存了二十多年。Zhèxiē zhàopiàn wǒ bǎocúnle èrshí duō nián.
Những tấm ảnh này tôi đã giữ hơn hai mươi năm.
/bǎohù/
bảo vệ
我们要保护眼睛。Wǒmen yào bǎohù yǎnjing.
Chúng ta phải bảo vệ mắt.
/bǎoliú/
giữ lại, bảo lưu
我们应该保留传统文化。Wǒmen yīnggāi bǎoliú chuántǒng wénhuà.
Chúng ta nên giữ lại văn hoá truyền thống.
/bǎoxiǎn/
bảo hiểm; an toàn, chắc ăn
买车以后,别忘了给车上保险。Mǎi chē yǐhòu, bié wàng le gěi chē shàng bǎoxiǎn.
Sau khi mua xe, đừng quên mua bảo hiểm cho xe.
/bǎozhèng/
bảo đảm, cam đoan; sự bảo đảm
我保证明天早上八点前到公司。Wǒ bǎozhèng míngtiān zǎoshang bā diǎn qián dào gōngsī.
Tôi cam đoan sáng mai sẽ đến công ty trước tám giờ.
/bào/
báo, tờ báo; báo cáo, báo tin
/bàodào/
trình diện, đến nhận việc; làm thủ tục nhập học, đăng ký có mặt
新生请于九月一日到学校办公室报到。Xīnshēng qǐng yú jiǔ yuè yī rì dào xuéxiào bàngōngshì bàodào.
Tân sinh viên vui lòng đến văn phòng trường làm thủ tục nhập học vào ngày 1 tháng 9.
/bàodào/
动/名
đưa tin, báo cáo
失实的报道不仅损害了当事人的名誉,也严重破坏了媒体的公信力。Shīshí de bàodào bùjǐn sǔnhài le dāngshìrén de míngyù, yě yánzhòng pòhuài le méitǐ de gōngxìnlì.
Đưa tin sai sự thật không chỉ tổn hại danh dự của đương sự, mà còn phá hoại nghiêm trọng uy tín của truyền thông.
/bàogào/
báo cáo, bản báo cáo; báo cáo, trình báo (động từ)
经理让我明天交一份工作报告。Jīnglǐ ràng wǒ míngtiān jiāo yī fèn gōngzuò bàogào.
Giám đốc bảo tôi ngày mai nộp một bản báo cáo công việc.
/běibù/
miền bắc, phía bắc
/bèihòu/
phía sau, đằng sau; sau lưng
/bèizi/
cái chăn, mền
天气冷了,该换一床厚被子了。Tiānqì lěng le, gāi huàn yì chuáng hòu bèizi le.
Trời lạnh rồi, nên đổi sang cái chăn dày thôi.
/běnlái/
副/形
vốn dĩ, ban đầu (nhưng về sau đã thay đổi); vốn có
我本来想去旅行,可是突然要加班。Wǒ běnlái xiǎng qù lǚxíng, kěshì tūrán yào jiābān.
Ban đầu tôi định đi du lịch, nhưng đột nhiên phải tăng ca.
/běnlǐng/
bản lĩnh, tài năng, năng lực (làm được việc gì)
只有真正的本领才能让你在职场上站稳脚跟。Zhǐyǒu zhēnzhèng de běnlǐng cái néng ràng nǐ zài zhíchǎng shàng zhàn wěn jiǎogēn.
Chỉ có bản lĩnh thật sự mới giúp bạn đứng vững nơi công sở.
/běnshi/
bản lĩnh, tài cán, năng lực thực sự
光说不做可不行,有本事你就做给大家看看。Guāng shuō bú zuò kě bùxíng, yǒu běnshi nǐ jiù zuò gěi dàjiā kànkan.
Chỉ nói mà không làm thì không được, có bản lĩnh thì làm cho mọi người xem đi.
/bǐlì/
tỉ lệ, tỷ lệ; tương quan (giữa các phần)
我们班男生和女生的比例是一比二。Wǒmen bān nánshēng hé nǚshēng de bǐlì shì yī bǐ èr.
Tỉ lệ nam nữ lớp tôi là một trên hai.
/bìrán/
副/形
tất nhiên, tất yếu, chắc chắn sẽ (nhấn mạnh kết quả không tránh khỏi)
不注意休息,身体必然会出问题。Bú zhùyì xiūxi, shēntǐ bìrán huì chū wèntí.
Không chú ý nghỉ ngơi thì sức khỏe tất yếu sẽ có vấn đề.
/bìyào/
cần thiết, tất yếu
我觉得没有必要为这件小事生气。Wǒ juéde méiyǒu bìyào wèi zhè jiàn xiǎo shì shēngqì.
Tôi thấy không cần thiết phải tức giận vì chuyện nhỏ này.
/biànwéi/
biến thành, trở thành
/biāotí/
tiêu đề, đầu đề, tít (báo)
一个好的标题能吸引更多读者。Yí ge hǎo de biāotí néng xīyǐn gèng duō dúzhě.
Một tiêu đề hay có thể thu hút được nhiều độc giả hơn.
/biāozhǔn/
形/名
chuẩn, tiêu chuẩn
老师的发音很标准。Lǎoshī de fāyīn hěn biāozhǔn.
Phát âm của cô giáo rất chuẩn.
/biǎodá/
biểu đạt, diễn đạt
我不知道怎么表达。Wǒ bù zhīdào zěnme biǎodá.
Tôi không biết diễn đạt thế nào.
/biǎogé/
biểu mẫu, tờ khai, bảng biểu
请先填一下这张表格。Qǐng xiān tián yíxià zhè zhāng biǎogé.
Mời bạn điền vào tờ khai này trước.
/biǎomiàn/
bề mặt, bề ngoài
不要只看表面,要看本质。Bú yào zhǐ kàn biǎomiàn, yào kàn běnzhì.
Đừng chỉ nhìn bề mặt, phải nhìn bản chất.
/biǎomíng/
cho thấy, chứng tỏ, bày tỏ rõ (thái độ, quan điểm)
调查结果表明,年轻人更喜欢网上购物。Diàochá jiéguǒ biǎomíng, niánqīngrén gèng xǐhuan wǎngshàng gòuwù.
Kết quả khảo sát cho thấy người trẻ thích mua sắm online hơn.
/biǎoxiàn/
动/名
biểu hiện, thể hiện
他在工作中表现很好。Tā zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn hěn hǎo.
Anh ấy thể hiện rất tốt trong công việc.
/bìng/
副/连
và, đồng thời; (nhấn mạnh phủ định) hoàn toàn không
/bìngqiě/
và, đồng thời (văn viết, formal)
他通过了考试,并且取得了优秀的成绩。Tā tōngguò le kǎoshì, bìngqiě qǔdé le yōuxiù de chéngjì.
Anh ấy đã qua kỳ thi, đồng thời đạt thành tích xuất sắc.
/bōchū/
phát sóng, phát (chương trình)
/bōfàng/
phát (nhạc, video, chương trình), mở phát
电视台今晚将播放那部纪录片。Diànshìtái jīnwǎn jiāng bōfàng nà bù jìlùpiàn.
Tối nay đài truyền hình sẽ phát bộ phim tài liệu đó.
/búbì/
không cần, chẳng cần phải (phủ định của 必须)
这点儿小事,你不必这么客气。Zhè diǎnr xiǎoshì, nǐ búbì zhème kèqi.
Chuyện nhỏ thôi mà, bạn không cần khách sáo thế đâu.
/búduàn/
không ngừng, liên tục
只有不断努力,才能取得进步。Zhǐyǒu búduàn nǔlì, cái néng qǔdé jìnbù.
Chỉ có nỗ lực không ngừng mới có thể tiến bộ.
/bùlùn/
(liên từ) bất luận, dù... đi nữa
/bǔ/
vá, sửa lại; bổ sung, bù
/bǔchōng/
bổ sung, bù thêm; nói bổ sung thêm
运动之后要及时补充水分。Yùndòng zhīhòu yào jíshí bǔchōng shuǐfèn.
Sau khi vận động phải bổ sung nước kịp thời.
/bù'ān/
bất an, lo lắng không yên; áy náy, ngại ngùng
等结果的这几天,她心里很不安。Děng jiéguǒ de zhè jǐ tiān, tā xīnlǐ hěn bù'ān.
Mấy hôm chờ kết quả, trong lòng cô ấy rất bất an.
/bùdébù/
buộc phải, đành phải
因为生病,我不得不请假。Yīnwèi shēngbìng, wǒ bùdébù qǐngjià.
Vì ốm, tôi buộc phải xin nghỉ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...