丢
diū HSK5
Nghĩa
mất, đánh rơi
动
“我把钱包丢了。”
Wǒ bǎ qiánbāo diū le.Tôi làm mất ví rồi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我把钱包丢了。”
Wǒ bǎ qiánbāo diū le.Tôi làm mất ví rồi.
Đang tải...