瘦
shòu HSK5
Nghĩa
gầy
形
“她比以前瘦多了。”
Tā bǐ yǐqián shòu duō le.Cô ấy gầy hơn trước nhiều.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她比以前瘦多了。”
Tā bǐ yǐqián shòu duō le.Cô ấy gầy hơn trước nhiều.
Đang tải...